Thép X3CrNb17 - 0924 304 304

Thép X3CrNb17 - 0924 304 304 Thép X3CrNb17

ĐỒNG C63000 - 0902 345 304Giới thiệuĐồng C63000 là một hợp kim đồng chứa phổ biến 5% niken và 1,4% thiếc. Nó có màu đồng...
16/06/2023

ĐỒNG C63000 - 0902 345 304
Giới thiệu
Đồng C63000 là một hợp kim đồng chứa phổ biến 5% niken và 1,4% thiếc. Nó có màu đồng đỏ và là một trong những loại đồng được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp.
Tính chất hóa học của Đồng C63000:
• Niken (Ni): 4-6%
• Thiếc (Sn): 1,2-1,8%
• Đồng (Cu): còn lại
Tính chất vật lý của Đồng C63000:
• Tỷ trọng: 8,75 g/cm3
• Nhiệt độ nóng chảy: 980-1050°C
• Nhiệt độ sôi: 1600°C
• Độ dẫn điện: 14,3 MS/m
• Độ dẫn nhiệt: 347 W/(m.K)
Tính chất cơ học của Đồng C63000:
• Độ cứng Brinell: 90-105
• Độ dẻo dai: 20-30%
• Độ bền kéo: 480-620 MPa
• Đồng C63000 có tính chất cơ học tốt, bao gồm độ bền kéo và độ dẻo, giúp cho nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất cơ học cao.
Ứng dụng của Đồng C63000 bao gồm:
• Sản xuất các bộ phận máy móc và thiết bị điện, như các bánh răng, trục và vòng bi.
• Sản xuất các bộ phận chịu ma sát, chẳng hạn như cơ cấu khớp nối và vật liệu phanh.
• Sản xuất các ống và bộ phận dẫn chất lỏng chịu áp lực trong các ứng dụng công nghiệp, chẳng hạn như ống dẫn dầu và khí.
• Sản xuất các bộ phận trong các thiết bị điện tử, chẳng hạn như chân cắm và kẹp điện.
• Sản xuất các bộ phận trong các thiết bị y tế, chẳng hạn như ống dẫn nước, cụm van và các bộ phận của các thiết bị y tế khác.
Tính chất hóa học của Đồng C63000
Đồng C63000 là một loại hợp kim đồng-chì-chì phi kim (đồng chứa 4-6% niken và 1,2-1,8% thiếc) với các tính chất hóa học sau:
• Đồng (Cu): còn lại
• Niken (Ni): 4-6%
• Thiếc (Sn): 1,2-1,8%
Đặc biệt, hợp kim Đồng C63000 có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là trong môi trường nước mặn, khiến nó trở thành lựa chọn ưa thích cho các ứng dụng liên quan đến nước mặn, biển và các môi trường ăn mòn.
Ngoài ra, Đồng C63000 cũng có khả năng kháng oxy hóa và chống ăn mòn hóa học, do đó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng y tế và thực phẩm, chẳng hạn như các ống dẫn nước, van và các bộ phận của thiết bị y tế.
Tính chất vật lý của Đồng C63000
Đồng C63000 là một loại hợp kim đồng-chì-chì phi kim (đồng chứa 4-6% niken và 1,2-1,8% thiếc) với các tính chất vật lý sau:
• Tỷ trọng: 8,75 g/cm3
• Nhiệt độ nóng chảy: 980-1050°C
• Nhiệt độ sôi: 1600°C
• Độ dẫn điện: 14,3 MS/m
• Độ dẫn nhiệt: 347 W/(m.K)
Tỷ trọng của Đồng C63000 là 8,75 g/cm3, khá cao so với các kim loại khác. Nhiệt độ nóng chảy của nó là trong khoảng 980-1050°C, tùy thuộc vào tỷ lệ hợp kim. Đồng C63000 có nhiệt độ sôi lên đến 1600°C, điều này cho phép nó được sử dụng trong các ứng dụng có nhiệt độ cao.
Đồng C63000 có độ dẫn điện cao, khoảng 14,3 MS/m và độ dẫn nhiệt là 347 W/(m.K), điều này làm cho nó trở thành vật liệu tốt cho các ứng dụng liên quan đến dẫn điện và dẫn nhiệt, chẳng hạn như các ống dẫn nhiệt, ống dẫn điện và các bộ phận điện tử.
Tính chất cơ học của Đồng C63000
Đồng C63000 là một loại hợp kim đồng-chì-chì phi kim (đồng chứa 4-6% niken và 1,2-1,8% thiếc) với các tính chất cơ học sau:
• Độ bền kéo: 370 MPa
• Độ cứng Brinell: 120
• Độ giãn dài: 25%
• Độ co ngót: 39%
• Hệ số Poisson: 0,34
Độ bền kéo của Đồng C63000 là khoảng 370 MPa, đây là một giá trị tương đối cao so với các loại đồng khác. Độ cứng Brinell của nó là 120, cho thấy nó có độ cứng tương đối cao. Độ giãn dài của Đồng C63000 là khoảng 25%, cho thấy nó có tính chất dẻo dai. Độ co ngót của nó là 39%, cho thấy nó có khả năng chịu biến dạng tương đối cao.
Hệ số Poisson của Đồng C63000 là 0,34, cho thấy nó có tính chất đàn hồi tương đối. Tính chất cơ học của Đồng C63000 làm cho nó trở thành một vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng liên quan đến cơ khí, chẳng hạn như các bộ phận máy móc, đường ống và các bộ phận khác của thiết bị cơ khí.
Ứng dụng của Đồng C63000
Đồng C63000 là một loại hợp kim đồng-chì-chì phi kim (đồng chứa 4-6% niken và 1,2-1,8% thiếc) có nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm:
• Các ứng dụng cơ khí: Đồng C63000 có tính chất cơ học tốt, cho phép nó được sử dụng trong các bộ phận máy móc, đường ống và các bộ phận khác của thiết bị cơ khí.
• Các ứng dụng điện tử: Đồng C63000 có độ dẫn điện cao, điều này làm cho nó trở thành vật liệu tốt cho các ứng dụng liên quan đến dẫn điện và dẫn nhiệt, chẳng hạn như các ống dẫn nhiệt, ống dẫn điện và các bộ phận điện tử.
• Các ứng dụng trong ngành sản xuất đồ gia dụng: Đồng C63000 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các sản phẩm gia dụng, chẳng hạn như chảo, nồi và các vật dụng nhà bếp khác, bởi vì nó có tính chất tản nhiệt tốt, giúp cho các sản phẩm nấu nướng có thể được nấu chín đều và nhanh chóng.
• Các ứng dụng trong ngành sản xuất đồ trang sức: Đồng C63000 cũng được sử dụng trong sản xuất đồ trang sức và các sản phẩm thủ công mỹ nghệ khác, vì nó có độ cứng tương đối cao và có thể được chế tác thành nhiều hình dạng khác nhau.
• Các ứng dụng trong ngành sản xuất đồng hồ: Đồng C63000 cũng được sử dụng trong sản xuất các chi tiết của đồng hồ, chẳng hạn như các bánh răng và các bộ phận khác, bởi vì nó có tính chất chịu mài mòn tốt và có độ bền cao.

Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.
THÉP KHÔNG GỈ :
– Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
– Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
>> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
– Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
>> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
– Dòng Austenitic – lớp chống rão :
>> Inox 304H, Inox 316H, …
– Dòng Duplex tiêu chuẩn :
>> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…
TITAN:
– Các loại titan tinh khiết
1. Titan Gr1 (Lớp 1)
2. Titan Gr2 (Lớp 2)
3. Titan Gr3 (Lớp 3)
4. Titan Gr4 (Lớp 4)
– Hợp kim titan
1. Titan Gr7 (Lớp 7)
2. Titan Gr11 (Lớp 11)
3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
5. Titan Gr12 (Lớp 12)
NIKEN :
– Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
– Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…
NHÔM :
– NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…
ĐỒNG :
– ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
– ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
– ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …
THÉP :
THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
THÉP CACBON: S45C, S50C,…
Tham khảo thêm tại đây >>> Chợ kim loại việt nam
HOTLINE 1 : 0902 345 304
HOTLINE 2 : 0917 345 304
HOTLINE 3 : 0969 304 316
HOTLINE 4 : 0924 304 304
THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :
✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
✅Địa chỉ: 145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
☎️ Mr Dưỡng : Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
Email: [email protected], Website: w ww.chokimloai.com

Đồng C18150 - 0902 345 304Giới thiệuĐồng C18150 là một loại đồng đặc biệt được cải tiến để đáp ứng các yêu cầu của ngành...
02/06/2023

Đồng C18150 - 0902 345 304
Giới thiệu
Đồng C18150 là một loại đồng đặc biệt được cải tiến để đáp ứng các yêu cầu của ngành công nghiệp đóng tàu và các ứng dụng nặng. Nó có tính năng chịu mài mòn, chống ăn mòn, chống mài mòn và chịu nhiệt cao, do đó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi tính linh hoạt và độ bền cao.
C18150 được làm từ hỗn hợp đồng đặc biệt có chứa nhôm, sắt và nickel, tạo nên tính chất đặc biệt cho loại đồng này. Nó cũng có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nước mặn và được sử dụng trong các thiết bị đóng tàu và lưới điện dưới biển.
C18150 cũng có khả năng chống chịu oxy hóa, làm cho nó trở thành lựa chọn tuyệt vời cho các thiết bị điện và điện tử trong môi trường khắc nghiệt.
Tuy nhiên, đồng C18150 có giá thành cao hơn so với đồng thông thường và cần được gia công cẩn thận do tính chất đặc biệt của nó.
Tính chất hóa học của đồng C18150
Đồng C18150 là một loại đồng đặc biệt có chứa nhôm, sắt và nickel, tạo nên tính chất đặc biệt cho loại đồng này. Tính chất hóa học của đồng C18150 bao gồm:
• Độ dẫn điện: Đồng C18150 có tính dẫn điện tốt, là một trong những lý do tại sao nó được sử dụng trong các thiết bị điện và điện tử.
• Khả năng chống oxy hóa: Đồng C18150 có khả năng chống chịu oxy hóa, giúp nó tránh được sự ăn mòn và sự suy giảm chất lượng của các bộ phận điện tử và điện.
• Khả năng chống mài mòn: Đồng C18150 cũng có khả năng chống mài mòn và chịu được các tác động cơ học và ăn mòn, do đó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi tính linh hoạt và độ bền cao.
• Khả năng chống ăn mòn: Đồng C18150 có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nước mặn và được sử dụng trong các thiết bị đóng tàu và lưới điện dưới biển.
• Tính hàn: Đồng C18150 có tính hàn tốt, dễ dàng hàn nối với các vật liệu khác.
• Tính kháng kiềm: Đồng C18150 có tính kháng kiềm tốt, giúp nó chống lại sự tác động của các chất kiềm.
Tuy nhiên, đồng C18150 cũng có một số tính chất hóa học khác nhau tùy thuộc vào thành phần hóa học của nó và cần được sử dụng và bảo quản cẩn thận.
Tính chất vật lý của đồng C 18150
Đồng C18150 là một loại đồng đặc biệt có tính chất vật lý đặc biệt. Các tính chất vật lý chính của đồng C18150 bao gồm:
• Mật độ: Mật độ của đồng C18150 khoảng 8,9 g/cm3.
• Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng C18150 khoảng 1075-1140°C.
• Điểm sôi: Điểm sôi của đồng C18150 là khoảng 2310°C.
• Độ cứng: Độ cứng của đồng C18150 là khoảng 120-150 Vickers.
• Độ dẫn nhiệt: Đồng C18150 có độ dẫn nhiệt cao, khoảng 220 W/(m*K).
• Độ dẫn điện: Đồng C18150 có độ dẫn điện tốt, khoảng 20-30 MS/m.
• Tính chất đàn hồi: Đồng C18150 có tính chất đàn hồi tốt, giúp nó chịu được sự co giãn và đàn hồi mà không gây ra sự biến dạng nhiều.
• Tính chất chịu nhiệt: Đồng C18150 có khả năng chịu nhiệt cao, giúp nó có thể được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính chất chịu nhiệt.
• Tính chất chống mài mòn: Đồng C18150 có khả năng chống mài mòn tốt, giúp nó chịu được các tác động cơ học và ăn mòn, do đó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi tính linh hoạt và độ bền cao.
Tuy nhiên, các tính chất vật lý của đồng C18150 cũng có thể được ảnh hưởng bởi các yếu tố khác nhau như nhiệt độ, áp lực, độ ẩm, v.v. do đó cần được sử dụng và bảo quản cẩn thận.
Tính chất cơ học Đồng C18150
Đồng C18150 là một loại đồng đặc biệt được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ học. Các tính chất cơ học chính của đồng C18150 bao gồm:
• Độ bền kéo: Đồng C18150 có độ bền kéo cao, giúp nó chịu được lực kéo lớn mà không gây ra sự biến dạng nhiều. Độ bền kéo của đồng C18150 thường khoảng 460 MPa.
• Độ bền uốn: Đồng C18150 có độ bền uốn tốt, giúp nó chịu được các lực uốn mà không gây ra sự biến dạng nhiều. Độ bền uốn của đồng C18150 thường khoảng 410 MPa.
• Độ cứng: Đồng C18150 có độ cứng cao, giúp nó chịu được sự va đập và xước mà không gây ra sự biến dạng nhiều. Độ cứng của đồng C18150 thường khoảng 120-150 Vickers.
• Tính chất đàn hồi: Đồng C18150 có tính chất đàn hồi tốt, giúp nó chịu được sự co giãn và đàn hồi mà không gây ra sự biến dạng nhiều.
• Độ bền mòn: Đồng C18150 có khả năng chống mài mòn tốt, giúp nó chịu được các tác động cơ học và ăn mòn, do đó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi tính linh hoạt và độ bền cao.
Tuy nhiên, các tính chất cơ học của đồng C18150 cũng có thể được ảnh hưởng bởi các yếu tố khác nhau như nhiệt độ, áp lực, độ ẩm, v.v. do đó cần được sử dụng và bảo quản cẩn thận để đảm bảo tính chất cơ học của nó không bị thay đổi.
Ứng dụng của đồng C18150
Đồng C18150 là một loại đồng đặc biệt có tính chất cơ học tốt và khả năng chống mài mòn cao, do đó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi tính linh hoạt và độ bền cao. Các ứng dụng chính của đồng C18150 bao gồm:
• Chế tạo đồ gia dụng: Đồng C18150 được sử dụng để chế tạo các đồ gia dụng như tô, chảo, nồi, v.v. do có tính chất chống mài mòn tốt và độ bền cao.
• Chế tạo đồ dùng trong ngành y tế: Đồng C18150 được sử dụng để chế tạo các đồ dùng trong ngành y tế như dụng cụ phẫu thuật, vòng đeo tay, vòng cổ, v.v. do có tính chất chống mài mòn tốt và không gây kích ứng da.
• Chế tạo các chi tiết máy móc: Đồng C18150 được sử dụng để chế tạo các chi tiết máy móc như bu lông, ốc vít, ống dẫn, v.v. do có tính chất cơ học tốt và độ bền cao.
• Chế tạo các linh kiện điện tử: Đồng C18150 được sử dụng để chế tạo các linh kiện điện tử như đầu cắm, cổng USB, v.v. do có tính chất dẫn điện tốt.
• Chế tạo các chi tiết trong công nghiệp đóng tàu: Đồng C18150 được sử dụng để chế tạo các chi tiết trong công nghiệp đóng tàu như ống dẫn nước, ống dẫn dầu, v.v. do có tính chất chống mài mòn tốt và độ bền cao.
• Ngoài ra, đồng C18150 cũng được sử dụng trong các ứng dụng khác như chế tạo phụ kiện xe hơi, đồ trang sức, v.v.

Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.
THÉP KHÔNG GỈ :
– Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
– Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
>> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
– Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
>> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
– Dòng Austenitic – lớp chống rão :
>> Inox 304H, Inox 316H, …
– Dòng Duplex tiêu chuẩn :
>> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…
TITAN:
– Các loại titan tinh khiết
1. Titan Gr1 (Lớp 1)
2. Titan Gr2 (Lớp 2)
3. Titan Gr3 (Lớp 3)
4. Titan Gr4 (Lớp 4)
– Hợp kim titan
1. Titan Gr7 (Lớp 7)
2. Titan Gr11 (Lớp 11)
3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
5. Titan Gr12 (Lớp 12)
NIKEN :
– Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
– Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…
NHÔM :
– NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…
ĐỒNG :
– ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
– ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
– ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …
THÉP :
THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
THÉP CACBON: S45C, S50C,…
Tham khảo thêm tại đây >>> Chợ kim loại việt nam
HOTLINE 1 : 0902 345 304
HOTLINE 2 : 0917 345 304
HOTLINE 3 : 0969 304 316
HOTLINE 4 : 0924 304 304
THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :
✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
✅Địa chỉ: 145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
☎️ Mr Dưỡng : Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
Email: [email protected], Website: w ww.chokimloai.com

ĐỒNG CW128C - 0902 345 304Giới thiệuĐồng CW128C là một hợp kim đồng chứa chì và niken, thường được sử dụng trong các ứng...
05/05/2023

ĐỒNG CW128C - 0902 345 304
Giới thiệu
Đồng CW128C là một hợp kim đồng chứa chì và niken, thường được sử dụng trong các ứng dụng y tế và điện tử. Dưới đây là một số tính chất của đồng CW128C:
• Tính chất hóa học: Đồng CW128C có khả năng chống ăn mòn và ổn định trong môi trường axit và kiềm. Nó cũng có khả năng chống oxy hóa tốt, giúp bảo vệ chống lại sự hình thành rỉ sét và mòn.
• Tính chất vật lý: Đồng CW128C có màu vàng ánh kim và có khả năng chịu nhiệt tốt. Nó có độ bền kéo cao và độ dẻo dai tốt, giúp cho việc gia công và thiết kế trở nên dễ dàng.
• Tính chất cơ học: Đồng CW128C có độ cứng và độ bền cao, giúp nó chịu được tải trọng và ma sát lớn. Nó cũng có khả năng chịu được mài mòn tốt, giúp nó duy trì được hình dạng ban đầu của các bộ phận.
• Ứng dụng: Đồng CW128C được sử dụng rộng rãi trong ngành y tế để sản xuất các thiết bị y tế như đầu dò, mối nối và các bộ phận máy móc y tế khác. Nó cũng được sử dụng trong các ứng dụng điện tử như bộ phận kết nối, điện trở và các bộ phận khác của bo mạch chủ. Ngoài ra, đồng CW128C còn được sử dụng trong sản xuất đồ trang sức và các sản phẩm thủ công mỹ nghệ.
Tóm lại, đồng CW128C là một hợp kim đồng có tính chất hóa học, vật lý và cơ học tốt, giúp cho nó có nhiều ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Tính chất hóa học của Đồng CW128C
Đồng CW128C là một hợp kim đồng chứa chì và niken, có các tính chất hóa học như sau:
• Chống ăn mòn: Đồng CW128C có khả năng chống ăn mòn và ổn định trong môi trường axit và kiềm. Điều này giúp nó có thể được sử dụng trong các ứng dụng y tế, nơi mà khả năng chống ăn mòn là yếu tố quan trọng để đảm bảo an toàn và hiệu quả.
• Khả năng chống oxy hóa: Đồng CW128C cũng có khả năng chống oxy hóa tốt, giúp bảo vệ chống lại sự hình thành rỉ sét và mòn. Điều này làm cho nó trở thành một vật liệu phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng môi trường có điều kiện khắc nghiệt hoặc trong môi trường có khí oxy tồn tại.
• Tính hóa học ổn định: Đồng CW128C cũng có tính hóa học ổn định, tức là nó không thường tạo ra các phản ứng hóa học không mong muốn với các chất khác trong môi trường của nó. Điều này làm cho nó phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng như đồ trang sức và sản phẩm thủ công mỹ nghệ.
Tóm lại, đồng CW128C có tính chất hóa học tốt, đặc biệt là khả năng chống ăn mòn và khả năng chống oxy hóa, giúp cho nó có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau.
Tính chất vật lý của Đồng CW128C
Đồng CW128C là một hợp kim đồng chứa chì và niken, có các tính chất vật lý như sau:
• Độ cứng: Đồng CW128C có độ cứng tương đối cao, tùy thuộc vào tỷ lệ phần trăm của các thành phần hợp kim. Nó có thể được gia công để tạo ra các chi tiết và linh kiện với độ chính xác cao.
• Tính dẫn điện: Đồng CW128C là một chất dẫn điện tốt, vì vậy nó thường được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến điện và điện tử, chẳng hạn như dây điện, mạch điện tử, hoặc các bộ phận đầu cuối.
• Tính dẫn nhiệt: Đồng CW128C cũng có tính dẫn nhiệt tốt, cho phép nó truyền nhiệt tốt hơn so với nhiều kim loại khác. Điều này làm cho nó phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng như tản nhiệt và làm lạnh.
• Màu sắc: Đồng CW128C có màu vàng sáng đặc trưng của đồng. Tùy thuộc vào tỷ lệ phần trăm của các thành phần hợp kim, màu sắc của nó có thể thay đổi từ màu vàng đến màu đồng đỏ.
Tóm lại, Đồng CW128C là một hợp kim đồng có tính chất vật lý tốt, bao gồm độ cứng, tính dẫn điện và nhiệt, cùng với màu sắc đặc trưng của đồng.
Tính chất cơ học của Đồng CW128C
Đồng CW128C là một hợp kim đồng có tính chất cơ học như sau:
• Độ bền kéo: Đồng CW128C có độ bền kéo tương đối cao và thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết máy móc và các linh kiện đòi hỏi độ bền cao.
• Độ dẻo dai: Đồng CW128C có tính dẻo dai tốt, nó có khả năng uốn cong và uốn cong mà không gãy hoặc bị vỡ. Điều này làm cho nó phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng cần tính linh hoạt, như trong các bộ phận máy móc.
• Khả năng gia công: Đồng CW128C có khả năng gia công tốt, nó có thể được cắt, khoan, mài và đúc dễ dàng để tạo ra các chi tiết máy móc phức tạp.
• Khả năng chống ăn mòn: Đồng CW128C có khả năng chống ăn mòn tốt, nó có thể được sử dụng trong môi trường có nhiều hóa chất, nước biển và các ứng dụng liên quan đến chịu ăn mòn.
Tóm lại, Đồng CW128C là một hợp kim đồng có tính chất cơ học tốt, bao gồm độ bền kéo cao, tính dẻo dai tốt, khả năng gia công và khả năng chống ăn mòn.
Ứng dụng của Đồng CW128C
Đồng CW128C là một hợp kim đồng được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp và dân dụng. Một số ứng dụng của nó bao gồm:
• Ống đồng CW128C: Ống đồng CW128C được sử dụng trong các ứng dụng dẫn nước, dẫn khí, dẫn gas và hệ thống làm mát.
• Dây đồng CW128C: Dây đồng CW128C được sử dụng trong các ứng dụng điện, điện tử và máy tính để truyền tải tín hiệu điện.
• Các chi tiết máy móc: Đồng CW128C được sử dụng để sản xuất các chi tiết máy móc như bạc đạn, piston, ống dẫn, van, vòng bi và các linh kiện đòi hỏi độ bền cao.
• Các bộ phận của thiết bị y tế: Đồng CW128C được sử dụng trong các bộ phận của thiết bị y tế như ống dẫn máu, dụng cụ phẫu thuật và các linh kiện khác.
• Ứng dụng trong xây dựng: Đồng CW128C được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng, bao gồm các dụng cụ cầm tay, ống dẫn, dụng cụ cơ khí và các ứng dụng khác.
Tóm lại, Đồng CW128C có rất nhiều ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau bao gồm công nghiệp, dân dụng, y tế và xây dựng.

Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.
THÉP KHÔNG GỈ :
– Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
– Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
>> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
– Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
>> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
– Dòng Austenitic – lớp chống rão :
>> Inox 304H, Inox 316H, …
– Dòng Duplex tiêu chuẩn :
>> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…
TITAN:
– Các loại titan tinh khiết
1. Titan Gr1 (Lớp 1)
2. Titan Gr2 (Lớp 2)
3. Titan Gr3 (Lớp 3)
4. Titan Gr4 (Lớp 4)
– Hợp kim titan
1. Titan Gr7 (Lớp 7)
2. Titan Gr11 (Lớp 11)
3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
5. Titan Gr12 (Lớp 12)
NIKEN :
– Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
– Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…
NHÔM :
– NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…
ĐỒNG :
– ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
– ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
– ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …
THÉP :
THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
THÉP CACBON: S45C, S50C,…
Tham khảo thêm tại đây >>> Chợ kim loại việt nam
HOTLINE 1 : 0902 345 304
HOTLINE 2 : 0917 345 304
HOTLINE 3 : 0969 304 316
HOTLINE 4 : 0924 304 304
THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :
✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
✅Địa chỉ: 145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
☎️ Mr Dưỡng : Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
Email: [email protected], Website: w ww.chokimloai.com

Address

Hanoi
Hanoi

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Thép X3CrNb17 - 0924 304 304 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Thép X3CrNb17 - 0924 304 304:

Share