Kho Hóa Chất

Kho Hóa Chất Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Kho Hóa Chất, Chemical company, Hanoi.

🔥 PHỤ GIA HOT – GIÁ TỐT – HÀNG CÓ SẴN📌 Tên SP: Sodium Lignosulphonate📌 Xuất xứ: China📌 Quy cách: 25kg/bao📌 Ứng dụng: phâ...
17/04/2025

🔥 PHỤ GIA HOT – GIÁ TỐT – HÀNG CÓ SẴN
📌 Tên SP: Sodium Lignosulphonate
📌 Xuất xứ: China
📌 Quy cách: 25kg/bao
📌 Ứng dụng: phân bón, bê tông, gạch không nung

📦 Hàng sẵn tại kho – số lượng có hạn!
📞 Liên hệ ngay: 093 456 8165 để giữ giá ưu đãi hôm nay!

Có hợp đồng, hóa đơn đầy đủ cho khách công trình và dự án
[Hàng kiểm định chất lượng kỹ lưỡng trước khi xuất kho
Lấy số lượng lớn – có chiết khấu ngay trong hôm nay!

Liti cacbonat – Lithi carbonat – Li2CO3Tên sản phẩm :     - Tên gọi khác:   ,   (Tây Ban Nha),   (Pháp),   ( Đức),   (In...
13/12/2024

Liti cacbonat – Lithi carbonat – Li2CO3

Tên sản phẩm :

- Tên gọi khác: , (Tây Ban Nha), (Pháp), ( Đức), (Indonesia)

- Công Thức Hóa Học :

- Ngoại quan :dạng bột màu trắng, không có mùi hương và không tan trong nước

- Xuất xứ: China

- Quy cách : 25kg/bao

--------------------------------------------------------------------------

Liti Cacbonat (Li₂CO₃)

Liti cacbonat, còn gọi là lithi carbonat, là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học Li₂CO₃. Đây là một hợp chất quan trọng của lithi và có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau.

Tính chất:
Công thức hóa học: Li₂CO₃
Khối lượng mol: 73.89 g/mol
Hình dạng: Bột trắng
Độ tan: Hòa tan trong nước
Tỷ trọng: 2.11 g/cm³
Điểm nóng chảy: 723°C (1,333°F)
Ứng dụng:
Công nghiệp pin: Liti cacbonat là thành phần quan trọng trong sản xuất pin lithi-ion, giúp cung cấp năng lượng cho nhiều thiết bị điện tử như điện thoại di động, máy tính xách tay, và ô tô điện.
Gốm sứ và thủy tinh: Sử dụng như một chất làm giảm độ nóng chảy và tăng độ bền của gốm sứ và thủy tinh.
Y học: Liti cacbonat được sử dụng trong điều trị các rối loạn tâm thần, đặc biệt là rối loạn lưỡng cực.
Sản xuất nhôm: Dùng trong quá trình điện phân để sản xuất nhôm.
Hóa chất công nghiệp: Liti cacbonat được sử dụng trong nhiều phản ứng hóa học và sản xuất các hợp chất lithi khác.
An toàn:
Tính độc hại: Liti cacbonat có thể gây kích ứng nếu tiếp xúc với da hoặc mắt và có thể độc hại nếu nuốt phải. Nên sử dụng thiết bị bảo hộ khi xử lý.
Xử lý và bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh xa các chất oxy hóa mạnh.

SODIUM LIGNOSULPHONATE Công Thức Hóa Học: C20H24Na2O10S2 Ngoại quan: dạng bột màu nâu/ nâu đen Xuất Xứ: China Ứng dụng: ...
12/12/2024

SODIUM LIGNOSULPHONATE

Công Thức Hóa Học: C20H24Na2O10S2

Ngoại quan: dạng bột màu nâu/ nâu đen

Xuất Xứ: China

Ứng dụng: dùng làm chất kết dính để tạo hạt trong sản xuất phân bón, phụ gia sản xuất bê tông, gạch không nung.

-----------------------------------------------------------------------
Sodium Lignosulphonate (SLS) là một sản phẩm phụ của quá trình sản xuất giấy từ gỗ.

Sodium Lignosulphonate được tạo ra bằng cách sulfonate lignin, một thành phần tự nhiên của gỗ.

SLS chủ yếu được sử dụng trong ngành xây dựng và công nghiệp nhờ tính năng giảm nước và cải thiện tính công tác của bê tông và vữa.

Sodium Lignosulphonate cũng đóng vai trò quan trọng trong sản xuất phân bón, hóa chất công nghiệp, và chất tẩy rửa , Với khả năng phân tán tốt và tính ổn định cao, SLS giúp cải thiện hiệu suất của các sản phẩm trong nhiều ứng dụng khác nhau.

Tên gọi khác: , , , , , ,

Acid oxalic – Oxalic acid – H2C2O4Axit oxalic- Tên gọi khác : Axit oxalic, axit ethanedioic, thể axit oxalic, axit oxali...
26/11/2024

Acid oxalic – Oxalic acid – H2C2O4

Axit oxalic
- Tên gọi khác : Axit oxalic, axit ethanedioic, thể axit oxalic, axit oxalic, axit ethanedioic

- Công thức HH : H2C2O4 (HOOC-COOH)

- Ngoại Quan : tinh có màu trắng và trắng ngà
- Xuất xứ : INDIA

- Quy cách : 25kg/bao

----------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------

Acid oxalic (H₂C₂O₄), hay còn gọi là oxalic axit , là một axit dicarboxylic với nhiều tính chất ,ứng dụng

Tính chất chính:

Công thức hóa học: H2C2O4
Khối Lượng mol = 90, 03 g/ mol ( Khan), 126.07 g/mol (dạng Dihydrate)
Hình dạng: Bột tinh thể có màu trắng.
Độ tan: Tan tốt trong nước , ít tan trong rượu.
Tính ăn mòn: Có khả năng ăn mòn nhiều kim loại.
Axit oxalic (H2C2O4) có rất nhiều ứng dụng quan trọng trong các ngành công nghiệp và đời sống hằng ngày nay , nhờ vào tính độc đáo của chất Acid oxalic
Axit oxalic (H2C2O4) là một trong những hóa chất mạnh mẽ được sử dụng rất rộng rãi trong ngành chất tẩy rửa nhờ khả năng loại bỏ vết bẩn hiệu quả : như Loại bỏ vết rỉ sét, Tẩy trắng và làm sạch gỗ , Loại bỏ vết bẩn cứng đầu , làm sạch bề mặt đá và gạch , Chất tẩy rửa công nghiệp , Làm sạch đồ sứ và sành.

,

Amoni fluoride – Amoni florua – NH4FAmmonium Fluoride-Tên gọi khác: Amoni Florua, Ammonium bifluoride, Ammonium fluoratu...
26/11/2024

Amoni fluoride – Amoni florua – NH4F
Ammonium Fluoride
-Tên gọi khác: Amoni Florua, Ammonium bifluoride, Ammonium fluoratum, Amonium Flour, Amoni bifluoride
-Công thức: NH4F
-Số CAS: 12125-01-8
-Hàm lượng: 96% min
-Xuất xứ: China
-Quy cách: 25kg/bao
-Ngoại quan: Dạng bột tinh thể màu trắng

Amoni florua (NH₄F), còn gọi là amoni fluoride, là một hợp chất vô cơ được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau

-Tính chất Amoni florua :
Hình dạng: Bột hoặc hạt trắng.
Khả năng tan: Tan tốt trong nước, ít tan trong cồn và không tan trong amoni.
Độ pH: Dung dịch NH₄F có tính axit nhẹ.
Nhiệt độ sôi: NH₄F phân hủy ở 100°C (212°F).

– Ứng dụng:
Amoni florua Xử lý nước: Sử dụng để loại bỏ các chất lạc hướng và tạp chất trong nước.
Ngành công nghiệp: Dùng Amoni florua trong việc tạo hình, tẩy kim loại, và phân tích hóa học.
Nông nghiệp: Sử dụng Amoni florua trong việc bảo quản và diệt khuẩn trong ngành chế biến đồ uống.


Kali Dicromat (hay còn gọi là Potassium Dicromate hoặc K₂Cr₂O₇) là một hợp chất hóa học vô cơ. Đây là một chất rắn, có m...
21/11/2024

Kali Dicromat (hay còn gọi là Potassium Dicromate hoặc K₂Cr₂O₇) là một hợp chất hóa học vô cơ. Đây là một chất rắn, có màu đỏ cam rực rỡ và không có mùi.
Tính chất:
– Hình dạng: Bột hoặc hạt nhỏ, màu đỏ cam rực rỡ.
– Hòa tan: Tan tốt trong nước, ít tan trong cồn.
– Khả năng hấp phụ: Hấp phụ các ion kim loại và các hợp Hóa chất hữu cơ.
– Độ ẩm: Hút ẩm và có khả năng hòa tan nước.
– Độc hại: Rất độc hại và có tác động gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc lâu dài.
** Ứng dụng:
Hóa học: Sử dụng như chất oxy hóa mạnh trong các phản ứng hóa học, chẳng hạn như phân tử hóa.
– Hóa Chất Công nghiệp: Sử dụng trong sản xuất các chất dẫn xuất, phụ gia thực phẩm, và các sản phẩm làm sạch.
– Hóa Chất Ngành dược phẩm và thực phẩm: Sử dụng như chất tạo độ pH và chất khử trùng.
– Hóa Chất Ngành công nghiệp dệt và màu: Sử dụng như chất phân tán cho các màu sắc và các hợp chất dyes.
– Kali Dicromat là một chất đa năng với nhiều ứng dụng quan trọng trong Hóa Chất công nghiệp và sinh hoạt hàng ngày. Nếu bạn cần thêm thông tin chi tiết hoặc có câu hỏi cụ thể nào khác, hãy cho Kho Hóa Chất biết nhé!

Address

Hanoi

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Kho Hóa Chất posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Kho Hóa Chất:

Share