서진호

서진호 Hỗ trợ , tìm kiếm , giao lưu .

13/11/2024

실수로 : vô tình~ sơ ý~ lỡ tay ~ nhầm
ví dụ :
1. 말실수로 해요 : nói nhầm ~ lỡ lời
2. 실수를 잘 해요 : hay mắc sai lầm
3. Tȏi lấy lộn cây dù của anh → lộn
나는 실수로 당신의 우산을 가져왔다.

4. 실수로 깨다 : lỡ tay làm vỡ
5. 실수로 떨어뜨리다 : lỡ tay làm rơi
6. 실수로 말해 버리다 : lỡ miệng nói ra bí mật
7. 제가 실수로 컵을 깼어요 : tôi đã lỡ tay làm vỡ cốc .
8. 제가 실수로 컵을 떨어드렸어요 : tôi đã lỡ tay làm rơi cốc .
9. 제가 실수로 그 얘기를 멀해 버렸어요 : tôi đã lỡ miệng nói ra chuyện đó mất rồi.
10. 사실은 내가 실수로 파일을 지웠어요 : thực ra tôi đã lỡ tay xóa mất file đó rồi .
11. 실수로 다른 사이즈를 주문했어요: tôi đặt nhầm size khác .
12. 아까 제가 실수로 컴퓨터에 커피를 쏟았어요. tôi nhỡ tay làm đổ cà phê vào máy tính .
13. 다른 사람의 발을 실수로 밟았어요 . tôi vô tình dẫm phải chân người khác

30/09/2024

Từ vựng về công việc :

1. 공장장: quản đốc
2.과장 : trưởng chuyền
3. 결근 : nghỉ việc
4. 공업 : công nghiệp
5. 관리자 : người quản lí
6. 구리스 : mỡ bôi trơn
7.근무 : làm việc
8. 근무시간 : thời gian làm việc
9.급여 : lương
10.기계공 : thợ cơ khí
11.기업인 : doanh nhân
12. 기자 : nhà báo
13. 능률 : năng suất
14. 도라이버 : tô vít
15. 망치 : cái búa
16. 반장 : đội trưởng
17. 복사기 : máy photocopy
18. 복무하다 : phục vụ
19. 본봉 : lương cơ bản
20. 봉급 :lương
21. 부장 : trưởng phòng
22. 불량품 : hàng hỏng
24. 사직서 : thư xin thôi việc
25. 상인 : thương nhân
26. 실업 : thất nghiệp
27. 실업자 : người thất nghiệp
28. 실직 : mất việc
29. 심야수당 : tiền làm đêm khuya
30. 야근 : ca đêm
31. 야간근무 : làm đêm
32. 월급 : lương tháng
33.월급날 : ngày trả lương
34. 월급명세서 : tiền trợ cấp độc hại
35. 이교대 : làm 2 ca
36. 유해수당 : tiền trợ cấp độc hại

Address

Đường Lê Thái Tổ/p Võ Cường/tp Bắc Ninh/t Bắc Ninh/VN
Hanoi
0911442691

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when 서진호 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share