Đơn vị sản xuất thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng tại quận 12 Tphcm

Đơn vị sản xuất thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng tại quận 12 Tphcm Nơi chuyên sản xuất và phân phối sắt thép tròn trơn mạ kẽm nhúng kẽm nóng uy tín chất lượng.

Địa chỉ bán thép tròn đặc phi 12 - D12 đen, mạ kẽm, nhúng nóng, SS400, S45C, SAE1006 - 1008 Giá rẻ Tại TpHcm và Hà NộiTh...
03/04/2026

Địa chỉ bán thép tròn đặc phi 12 - D12 đen, mạ kẽm, nhúng nóng, SS400, S45C, SAE1006 - 1008 Giá rẻ Tại TpHcm và Hà Nội
Thép tròn đặc phi 12 là một phần không thể thiếu trong các dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp. Ngoài ra sản phẩm còn được sử dụng nhiều trong nghành cơ khí chế tạo máy, trang trí nội thất, ngoại thất khác. Là một trong những mặt hàng thông dụng và sử dụng nhiều nhất hiện nay.

Thép tròn đặc phi 12 là gì?

Thép tròn đặc phi 12 là sản phẩm thuộc họ thép hình có dạng thanh tròn đặc ruột. Có kích thước đường kính 12mm, dung sai 0.5mm. Chiều dài 6m hoặc cuộn, đặc tính có thể gia công cắt, uốn theo từng chủng loại thép carbon.

Thông tin kỹ thuật liên quan

Loại thép: Carbon trung bình- cao
Phương thức sản xuất: Cán nóng liên tục (Hot Rolled)
Đường kính: 12mm
Chiều dài: Dạng thanh 6m hoặc cuộn tròn (cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng thanh:0.89 kg/m
Mác thép: CB240T, SAE 1006-1008, SS400, S45C, SCM, SKD,…
Sai số: 0.ê-0.̀ mm
Thương hiệu: Hòa Phát, Việt Mỹ, Pomina, Tung Ho…. Hoặc nhập khẩu từ các nước Trung Quốc, Hàn Quốc, Mỹ,..
Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý thép tròn đặc phi 12
Thông số này phụ thuộc vào từng đơn vị nhà máy sản xuất. Thông dụng nhất bao gồm các loại mác thép( thành phần) theo từng loại hàng như sử dụng cho kết cấu xây dựng và gia công cơ khí chế tạo riêng biệt.

Thành phần hóa học (Tiêu chuẩn JIS G3101)

Carbon (C): không quy định cụ thể (nhỏ hơn 0.2%)
Mangan (Mn): 200 MPa
Độ giãn dài: >20%
2. Nhóm thép Carbon trung bình( S45C/C45)

Phụ kiện chuyên để sản xuất chế tạo máy, làm trục khuỷu, bánh răng, hoặc các chi tiết cần độ cứng và khả năng chịu mài mòn tốt sau khi nhiệt luyện.

Thành phần hóa học (Tiêu chuẩn JIS G4051)

Carbon (C): 0.41%- 0.495
SIlicon (Si): 0.16%- 0.36%
Mangan (Mn): 0.61%-0.91%
Phốt pho (P): 0.03%
Lưu huỳnh (S): 0.036
Đặc tính cơ lý:

giới hạn bền kéo: 550 MPa
giới hạn chảy: 355MPa
Độ giãn dài: >22%
Độ cứng: 165-239 HB
3. Nhóm thép hợp kim ( SCM440)

Là loại mác thép đặc biệt, áp dụng cho các chi tiết chịu trọng lượng nặng , yêu cầu tính đàn hồi và khả năng chịu va đập từ ngoại lực tốt.

Thành phần hóa học ( Tiêu chuẩn JIS G4105):

Cacbon (C): 0.39% – 0.44%
Crom (Cr): 0.91%- 1.21%
Mangan (Mn): 0.61%-0.91%
Molupden(Mo): 0.16%- 0.31%
Đặc tính cơ lý

giới hạn bền kéo: 1090MPa
giới hạn chảy: 940MPa
Độ giãn dài :13%
Độ bền va đập: 79J/cm^2
Bảng so sánh nhanh ( Tóm tắt)

Đặc tính SS400 ( Phổ thông) S45C ( Cơ khí) SCN440 (Hợp kim)
Độ cứng Thấp Trung bình- Cao Rất cao
Khả năng hàn Rất tốt Trung bình ( Cần gia nhiệt) Khó
Tính dẻo Cao Trung bình Thấp
Ứng dụng chính Kết cấu thép , đai cọc Truc máy, bu lông cường độ cao Bánh răng chịu tải , cốt máy


Phân loại thép tròn đặc phi 12

Việc phân loại các thép tròn đặc phi 12 giúp chủ đầu tư có thể dễ dàng tìm kiếm đúng nhu cầu sử dụng cho dự án công trình thuận lợi, đỡ mất nhiều thời gian cũng như có cái nhìn tổng thể về vật liệu này. Từ đó sẽ tối ưu chi phí và mua được hàng chính hãng từ các hệ thống đại lý nhà phân phối uy tín chất lượng cao trên thị trường nhiều biến dộng ngày nay. Dưới đây là bốn cách phân loại chính:

Phân loại theo mác thép ( Thành phần hóa học)
Là thành phần quan trọng mật thiết kết nối giữa độ cứng, độ dẻo và khả năng chịu lực của thanh thép khi làm việc thực tế.

Thép Carbon thấp ( SS400, CT3, A36): Có độ dẻo cao, dễ hàn cắt, giá thành rẻ. Thường dùng cho các kết cấu thép thông thường, lan can, hàng rào
Thép Carbon trung bình (C45, S45C, C50): Có hàm lượng Carbon khoảng 0.43% -0.49%. Loại này có độ cứng cao hơn , chịu mài món tốt , thường được dùng làm trục máy, bu lông cường độ cao
Thép hợp kim( SCM440, SCR440): Chứa thêm các nguyên tố như Crom, Molypden để tăng cường độ bền, khả năng chịu thiệt và va đập, Dùng trong các chi tiết cơ khí chính xác , bánh răng chịu tải nặng.
2, Phân lọai theo phương pháp xử lý bề mặt

Với một số một trường trong nhà hoặc khô ráo hoặc công trình tạm có thẻ tìm kiếm những mặt hàng cơ bản để giảm chi phí. Đối với các môi trường có tính năng ăn mòn cao, chúng ta phải tìm hướng xử lý bề mặt trước khi thi công lắp đặt để giảm chi phí duy tu bảo dưỡng sau này.

Dưới dây là các dạng bề mặt thép tròn đặc phi 12 hiện nay

Thép tròn đặc phi 12 đen: Bề mặt có màu xanh đen hoặc xám đặc trưng của thép cán nóng,. Dễ bị rỉ sét nếu tiếp xúc ẩm, thường được dùng cho các bộ phận phủ hoặc đổ trong bê tông.
Thép tròn đặc phi 12 mạ kẽm điện phân: Được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện hóa . Bề mặt sáng bóng , thẩm mỹ nhưng lớp mạ mỏng, khả năng chống rỉ ở mức trung bình.
Thép tròn đặc phi 12 mạ kẽm nhúng nóng: Thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy. Lớp mạ dày , bền vững, chống ăn mòn cực tốt trong môi trường muối biến hoặc hóa chất.
3. Phân loại theo phương pháp sản xuất ( Trạng thái bề mặt0

Phương pháp tạo ra sản phẩm cũng rất quan trọng để đảm bảo độ chính xác cao nhất sau khi thành phẩm. Tùy vào từng nhu cầu để khách hàng có thể chọn lựa đúng chủng loại cho công trình của mình. Thông dụng nhất vẫn có hai phương pháp sau:

Thép cán nóng: Bề mặt có thể hơi nhám, dung sai đường kính lớn hơn (khoảng 0.3mm-0.5mm). Đây là loại phổ biến nhất vì giá thành cạnh tranh.
Thép kéo sáng( Láp tròn): Là thép cán nóng được kéo nguội qua khuôn để đạt độ bóng bề mặt cao và kích thước cực kỳ chính xác ( sai số chỉ khoảng 0.05mm). Loại này thường dùng ngay cho máy tiện mà không cần gia công bề mặt nhiều.
4. Phân loại theo mục đích sử dụng:

Đối với thép tròn đặc phi 12 (D12) chủ yếu được sử dụng để làm trong công nghiệp xây dựng là chủ yếu, một số ứng dụng khác còn sử dụng trong gia công cơ khí:

Thép xây dựng : Thường là thép tròn trơn phi 12 dùng làm dai cọc, thép cốt phụ trong bê tông cốt thép hoặc các kết cấy phụ trợ công trình.
Thép cơ khí chế tạo: Đòi hỏi mác thép cao ( C45,SCM440) để gia công các chi tiết máy, trục truyền động , con lăn.
Tóm tắt lựa chọn nhanh:

Nếu làm kết cấu nhà xưởng , lan can : Chọn thép SS400/CT3 đen hoặc mạ kẽm.
Nếu làm chi tiết máy, bulong neo : Chọn thép C45/S45C
Nếu làm trong môi trường gần biển ; Ưu tiên chọn mạ kẽm nhúng nóng.
Bảng giá thép tròn đặc phi 12 – D12 cập nhật mới nhất 2026

Đơn giá thép tròn đặc phi 12 có giá dao động từ 16.500 đến 23.000 đ/kg. Áp dụng cho từng loại mác thép , thương hiệu và các loại bề mặt bảo vệ sản phẩm. Có các loại chính là thép tròn trơn đặc, sắt gân phi 12 ( D12). Dưới đây là bảng giá tham khảo của Asean Steel:

Bảng giá thép tròn đặc phi 12 theo dạng bề mặt ( Đơn vị:kg)
Chủng loại thép phi12 Đơn giá (VNĐ/kg) ước tính ( VNĐ/mét)
Thép tròn đặc đen 15.300-17.200 ~14.000-15.200
Mạ kẽm điện phân 20.000-21.400 ~17.500- 19.000
Mạ kẽm nhúng nóng 23.400-27.000 ~20.600-23.700
2. Giá thép xây dựng phi12 ( Thép thanh vằn/ tròn trơn theo cây)

Đối với loại này thì trong thị trường nội địa hiện nay có rất nhiều thương hiệu sản xuất.Dưới đây là giá một số thương hiệu uy tín lâu đời và có chất lượng cao tạo được niềm tin đối với những dự án đặc thù.

Thương hiệu Quy cách Đơn giá (VNĐ/ cây)
Hòa Phát 11.7m ( CB300/CB400) 105.200- 134.000
Việt Nhật ( Vina Kyoei) 11.7m 152.000-157.000
Miền Nam ( VnSteel) 11.7m 139.000-144.000
Pomina 11.7m 149.000-149.000
3.Các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá

Hai phần trên là bảng giá tham khảo sơ bộ , nếu muốn cập nhật giá chính xác tại thời điểm mua hàng sẽ có đi kèm các điều kiện bên dưới để giá có thể tăng lên hoặc giảm:

Số lượng đơn hàng: Các đại lý thường chiết khấu từ 200-500 đ/kg cho đơn hàng số lượng lớn ( trên 2-5 tấn)
Tiêu chuẩn và Mác thép: Thép chế tạo máy ( mác S45C, SCM440) sẽ có giá cao hơn đáng kể so với thếp xây dựng thông thường (mác SS400, CT3)
Chi phí vận chuyển: Tùy vào khoảng cách từ kho bãi đến công trình/ xưởng sản xuất.
Chứng chỉ CO/CQ: Đảm bảo hàng chính hãng, đúng quy cách barem để tránh thất thoát khối lượng khi thi công.
Quy trình sản xuất thép tròn đặc phi 12

Đối với các thương hiệu sản xuất thép tròn đặc phi 12 uy tín hiện nay, việc công bố quá trình sản xuất mặt hàng của thương hiệu của mình là điều cần thiết, giúp khách hàng nắm được cơ bản về nguồn gốc phôi thép để dễ dàng đánh giá chất lượng và kiểm soát các thành phần đối với các dự án yêu cầu khắt khe về mặt kỹ thuật vật liệu.

Tóm tắt quá trình sản xuất: Phôi thép-> Nung nóng-> Cán kéo liên tục-> Làm nguội-> Cắt đoạn-> Kiểm đinhj và Xuất xưởng.

Bước 1. Chuẩn bị nguyên liệu ( Phôi thép)

Nguyên liệu đầu vào là Phôi thép ( Billet). Phôi thường có tiết diện vuông ( Ví dụ : 100x100mm, 130x130mm hoặc 150x150mm) với chiều dài từ 6m đến 12m.

Kiểm định: Phôi phải đảm bảo đúng mác thép yêu cầu ( như SS400, CB240-T, S45C,..) thông qua phân tích thành phần hóa học trước khi đưa vào lò.
Bước 2 Gia nhiệt phôi

Phôi thép được đưa vào lò nung ( thường là lò gia nhiệt liên tục) để làm mềm.

Nhiệt độ: Phôi được nung nóng đến ngưỡng 1.100 độC – 1.250 độ C.
Mục đích: Đưa thép về trạng thái dẻo để dễ dàng biến dạng trong quá trình cán mà không gây nứt vỡ kết cấu bên trong.
Bước 3. Quy trình cán nóng ( Hot Rolling)

Đây là giai đoạn quan trọng nhất để tạo hình thanh thép D12

Cán thô và cán trung: Phôi nóng đi qua các giá cán ( với các rãnh trục cán hình tròn hoặc oval) để giảm dần tiết diện và tăng chiều dài.
Cán tinh: Ở giá cán cuối cùng, trục cán được thiết kế chính xác để định hình thanh thép đạt đúng đường kính 12mm
Tốc độ: Tốc độ cán thép D12 thường rất nhanh để đảm bảo nhiệt độ thép không xuống quá thấp trước khi hoàn thành
Bước : Làm nguội và Cắt đoạn

Sàn làm nguội: Sau khi rời giá cán tinh, thanh thép đỏ rực được chuyển qua sàn làm nguội tự nhiên hoặc làm nguội cưỡng bức bằng gió/ nước ( tùy mác thép) để đạt được độ cứng mong muốn.
Cắt quy cách: Thép được máy cắt thủy lực cắt thành các đoạn tiêu chuẩn ( thường là 6m, 11.7m hoặc 12m)
Bước 5. Xử lý bề mặt ( Tùy chọn)

Tùy vào yêu cầu đơn hàng, thép $\phi12$ sẽ đi qua các bước bổ sung;

Nắn thẳng: Đưa qua máy nắn để đảm bảo độ thẳng tuyệt đối cho thép cơ khí.
Kéo sáng ( Cold Drawing) : Nếu là thép láp tròn , thanh thép cán nóng sẽ được kéo nguội qua khuôn để làm nhẵn bề mặt và tăng độ chính xác kích thước.
Mạ kẽm : Nhúng nóng hoặc điện phân để tăng khả năng chống chịu ăn mòn
Bước 6. Kiểm tra chất lượng và đóng gói

Kiểm tra lý hóa; Lấy mẫu để thử kéo, thử uốn và kiểm tra độ cứng
Đo lường: Sử dụng thước kẹp kỹ thuật số để kiểm tra sai số đường kính ( dung sai cho phép thường trong khoảng $\pm 0.3mm$ đến $\pm 0.5mm$)
Ghi nhãn: Đóng bó, đính tem mác bao gồm : Tên nhà máy, số lô, mác thép và thông số kích thước
Địa chỉ cung cấp thép tròn đặc phi 12 uy tín trên thị trường Assean Steel:

Để lựa chọn và tìm kiếm được nhà cung cấp uy tín chúng ta có thể dựa vào nhiều yếu tố như đến trực tiếp kho hàng hoặc được người quen giới thiệu những dự án cung cấp đa cấp hoàn thiện. Một số vấn đề khác cần lưu ý khi mua hàng:

Cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ liên quan về sản phẩm bao gồm chứng chỉ chất lượng và thương hiệu sản xuất chính hãng .
Tình trạng bề mặt phải mới 100% (tránh những lô hàng tồn kho lâu năm) bề mặt có thể hen gỉ và cũ.
Hỗ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án công trình
Chiết khấu cho đại lý, nhà phân phối minh bạch rõ ràng
Đầy đủ các chứng từ hóa đơn, biên bản giao hàng và hợp đồng
Hàng luôn sẵn kho số lượng lớn, đầy đủ các chủng loại , mác thép như SS400/ CB240/300/500, SAE 1006- 1008, SCM, SKD,…
Có đội ngũ tư vấn báo giá nhiệt tình, hỗ trợ bóc tách khối lượng theo bản vẽ dự án.
Nếu khách hàng có nhu cần sử dụng sản phẩm thép tròn đặc phi 12 cũng như các loại đường kính khác . Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số máy hotline 24/7 để được tư vấn báo giá tốt nhất ngày hôm nay.

Thép tròn đặc phi 12 là một phần quan trọng trong công trình và cơ khí chế tạo máy. Có dạng thanh tròn trơn dài, đa dạng bề mặt, mác thép, thương hiệu sản xuất.

Máng cáp 200×100 là một sản phẩm sử dụng để dẫn hướng và quản lý hệ thống cáp, bảo vệ cáp điện, đảm bảo an toàn và tính ...
16/03/2026

Máng cáp 200×100 là một sản phẩm sử dụng để dẫn hướng và quản lý hệ thống cáp, bảo vệ cáp điện, đảm bảo an toàn và tính thẩm mỹ cho hệ thống công trình điện công nghiệp, tòa nhà thương mại và các hệ thống điện khác.

Máng cáp 200×100 là gì ?
Máng cáp 200×100 là một phụ kiện trong nghành điện sử dụng chính trong việc dẫn hướng và bảo vệ dây cáp điện công nghiệp. Bề rộng máng là hai trăm milimet và chiều cao hai cánh một trăm milimet. Đa dạng độ dày từ 0.8mm cho đến 2.0mm. Bề mặt có thể có dạng thép tấm phôi đen, gia công sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng.
Ưu điểm của máng cáp 200×100
Điểm mạnh của máng cáp cỡ 200 milimet được đánh giá là loại có kích thước chung sử dụng nhiều nhất trong các nhà xưởng công nghiệp và dân dụng cỡ trung bình. Thông dụng bởi kích thước chứa được các loại dây cáp điện, cáp mạng, cáp tín hiệu trong các công trình điện lưới hay các phòng ban có lượng dây dày đặc. Dưới đây là một số ưu điểm lớn được kể tên:

Chứa được nhiều loại dây nhờ lòng máng lớn, đảm bảo sự tỏa nhiệt mà các loại cáp đặc biệt khác yêu cầu kỹ thuật cap như điện động lực và cáp điều khiển.
Khả năng bảo vệ cáp điện tránh khỏi những tác động bên ngoài như chống chuột gián, va đập và sắp xếp gọn gàng các loại dây.
Lắp đặt linh hoạt. dễ dàng bảo trì, thay thế, phù hợp với các loại phụ kiện đi kèm nối máng.
Đợn giá thành hợp lý, sử dụng trong các công trình trọng điểm máng tính lâu dài.
Phạm vi sử dụng rộng: Tùy vào từng môi trường để chọn lựa bề mặt sản phẩm. (Xem thêm phần phân loại máng cáp 200×100 ở phần dưới).
Phân loại máng cáp 200×100 trên thị trường hiện nay
Hiện nay, ngoài phân loại máng cáp 200×100 về độ dày tôn phôi thép ra thì còn được phân loại theo bề mặt bảo vệ. Bề mặt bảo vệ cũng quyết định một phần chi phí giá thành và thời gian hoàn thiện sản phẩm. Dưới đây là 4 loại chính được sử dụng nhiều nhất cho các dự án công trình.

1. Máng cáp 200×100 tôn tráng kẽm
Máng cáp 200×100 tôn tráng kẽm là sản phẩm được gia công từ tôn kẽm có sẳn hoặc làm từ tôn đen sau đó đi xi mạ điện phân.

Ưu điểm: Thời gian thi công nhanh, đơn giá thấp, bề mặt sáng bóng thẩm mỹ
Nhược điểm: Khả năng chống hen gỉ trung bình, thích hợp sử dụng trong nhà hoặc để trang trí.
2. Máng cáp 200×100 sơn tĩnh điện
Máng cáp 200×100 sơn tĩnh điện là loại máng được gia công từ phôi thép tấm đen hoặc tráng kẽm. Sau khi thành phẩm kích thước và độ dày máng, sử dụng súng điện chuyên dụng để tạo một lớp bột bám dính chắc chắc lên bề mặt theo màu sắc yêu cầu.

Ưu điểm: Đa dạng màu sắc, đơn giá thành trung bình, sử dụng nhiều nhất trong các hệ tòa nhà, văn phòng, chung cư….
Nhược điểm: Khả năng bảo vệ trung bình, chủ yếu sử dụng trong nhà, tuổi thọ khoảng 5-10 năm.
3. Máng cáp 200×100 mạ kẽm nhúng nóng
Máng cáp 200×100 mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm thuộc dòng cao cấp của máng cáp điện. Bởi quy trình tạo lớp kẽm phủ lên bề mặt qua quy trình kỹ thuật nghiêm nghặt. Tạo lớp bảo vệ có độ dày lớn, khả năng bám dính và bảo vệ bề mặt máng toàn diện trong các điều kiện ăn mòn cao như ngoài trời, môi trường nước và hóa chất….

Ưu điểm: Tuổi thọ sản phẩm lên đến 50 năm, Áp dụng cho các công trình quan trọng, giảm chi phí duy tu bảo dưỡng, thay thế.
Nhược điểm: Đơn giá thành cao, màu sắc không bóng đẹp như xi mạ.
4. Máng cáp 200×100 inox (304/316)
Là sản phẩm cao cấp nhất trong các phân khúc máng cáp điện. Chủ yếu phục vụ trong các môi trường yêu cầu khả năng bảo vệ tuyệt đối cao như trong các nhà máy thực phẩm, y tế và các dự án phòng thí nghiệm, nghiên cứu khoa học…

Ưu điểm: Tuổi thọ làm việc rất cao từ 50 năm cho đến 70 năm, bề mặt thẩm mỹ.
Nhược điểm: Chi phí đặt đỏ, không thông dụng trong các nghành công nghiệp.
Bảng giá máng cáp 200×100 cập nhật mới nhất 2026
Đơn giá máng cáp 200×100 có giá dao động từ 80.000 cho đến 445.000 đồng/mét. Áp dụng cho các độ dày, bề mặt bảo về và chủng loại phôi thép khác nhau. Ngoài ra, còn có các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá như đơn vị sản xuất, biến động giá vật liệu phôi thép và chi phí vận chuyển hàng hóa tận nơi. Dưới đây là bảng giá tham khảo của công ty Asean Steel:
Ứng dụng của máng cáp 200×100
Sử dụng trong hệ thống điện tòa nhà cao tầng, chung cư, hệ thống điện nhẹ, báo cháy….
Tòa nhà trung tâm hệ thống dữ liệu (data center)
Trạm viễn thông
Nhà xưởng công nghiệp
Đường điện phục vụ cho máy móc, thiết bị sản xuất
Hệ thống dây cáp điện điều khiển
Phụ kiện đi kèm máng cáp 200×100
Nắp máng cáp
Nối máng, nối giảm, bịt đầu máng
Giá , ty treo máng
Bulong, con tán, long đền
Co máng: L – T – X – Lên – Xuống
Nên mua máng cáp 200×100 ở đâu giá rẻ, chất lượng, uy tín tại TpHcm ?
Để tìm kiếm được đơn vị sản xuất máng cáp uy tín trên thị trường hiện nay, khách hàng nên tham khảo thông tin từ các nhà cung cấp cũ, người quen hoặc đến trực tiếp nhà cung cấp để xem thực tế xưởng hoặc nhà máy. Asean Steel chúng tôi tự hào là đơn vị chuyên gia công máng cáp theo yêu cầu giá rẻ cạnh tranh nhất trên thị trường toàn quốc. Cam kết:

Đa dạng quy cách, kích thước độ dày
Sử dụng máy móc tiên tiến, hiện đại được nhập khẩu từ Châu Âu cho ra dung sai thấp
Hổ trợ vận chuyển tận nơi dự án công trình
Đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO, CQ
Chiết khấu cao dành cho dự án, công trình xây dựng, đại lý…,
Tư vấn lên bản vẽ thực tế, lập dự toán và thời gian hoàn thành
Cam kết đúng tiến độ dự án, đơn giá hợp lý, phù hợp từng dự án.
Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng máng cáp 200×100 và các loại khác vui lòng liên hệ qua số máy hotline của chúng tôi để được tư vấn báo giá tốt nhất ngay hôm nay.

máng cáp 200x100 là sản phẩm được sử dụng nhiều nhất trong các dự án nâng đỡ dây điện trong dân dụng và công nghiệp.Đa dạng bề mặt sơn tĩnh điện hoặc nhúng nóng

Bảng giá mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện & Sắt Thép Mới Nhất 2026. Bao gồm các sản phẩm kim loại mới và cũ, sử dụng trong các...
06/03/2026

Bảng giá mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện & Sắt Thép Mới Nhất 2026.
Bao gồm các sản phẩm kim loại mới và cũ, sử dụng trong các công trình quan trọng, mang tính chất ăn mòn cao trong nghành xây dựng công nghiệp, gia công cơ khí chế tạo, máy móc linh kiện phụ kiện. Giúp bảo vệ sản phẩm chống lại các tác nhân gây hại từ môi trường, tăng cường thời gian hoạt động của dự án. Giảm thiểu chi phí bảo trì, thay thế linh kiện trong suốt vòng đời. Là một phương pháp quan trọng bậc nhất ngày nay. Giúp tiết kiệm chi phí đầu tư về lâu dài cho doanh nghiệp, được ứng dụng rộng rãi và thông dụng khắp toàn cầu.
Bảng giá mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện mới nhất 2026
Bảng giá mạ kẽm nhúng nóng phụ thuộc chính vào độ dày và kích thước sản phẩm cần nhúng. Ngoài ra, một yếu tố quan trọng nữa ảnh hưởng lớn đến chi phí nữa là tình trạng bề mặt mới hay cũ (có dính sơn hay đã mạ kẽm ). Đơn giá thông thường dao động khoảng từ 6.600 đ/kg cho đến 13.200 đ/kg. Dưới đây là bảng giá tham khảo tại nhà máy Asean Steel:

Đơn vị tính giá mạ kẽm nhúng nóng là kilogam thành phẩm sau khi cân thực tế tại nhà máy. Ví dụ như hàng đen cần mạ là 100 kilogam -> nhúng xong khối lượng tăng lên 105 kilogam. -> Tính giá = 105 x đơn giá nhúng (vnd/kg).
Những yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá mạ kẽm nhúng nóng
Thường sẽ có cố định mà dễ dàng biến đổi theo từng loại vật liệu, độ dày và kích thước sản phẩm. Để đánh giá cần phải liên hệ trực tiếp đối với các phụ kiện không phải là các mặt hàng phổ biến như trên báo giá. Bởi trong cơ khí chế tạo, vật liệu rất đa dạng và lắp đặt thi công rất nhiều loại và các yêu cầu kỹ thuật khác nhau.

Độ dày cấu kiện: Đối với các loại kết cấu có độ dày mỏng thì bề mặt tiếp xúc trên mỗi đơn vị tính kg càng lớn, dẫn đến tiêu hao kẽm nhiều và giá thành sẽ cao hơn so với thép dày trên 5mm.
Tình trạng bề mặt: Nếu trong tình trạng hen gỉ hoặc dính sơn cần phải được xử lý bề mặt bằng cách phun cát làm sạch bề mặt trước khi nhúng nên chi phí sẽ được cộng thêm thường là 40% phí nhúng hàng đen mới.
Trọng lượng đơn hàng: Đối với các kết cấu thép cỡ lớn thường có độ dày trên 5mm nên giá sẽ mềm hơn các sản phẩm tải trọng nhẹ, nhỏ.
Biến động giá nguyên liệu kẽm: Chủ yếu sản phẩm được nhập khẩu từ nước ngoài nên phụ thuộc chính vào nguyên cung của các đơn vị nhập khẩu phân phối kẽm trong nước.
óm tắt quy trình mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM
Bước 1: Tẩy dầu mỡ để loại bỏ các vết dầu mỡ khi gia công thành phẩm thép cán nóng

Bước 2: Tẩy hen gỉ nếu có bằng axit để làm sạch bề mặt

Bước 3: Nhúng trợ dung giúp kẽm được bám dính tốt hơn

Bước 4: Mạ kẽm nhúng nóng bằng cách cho vật liệu nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy với nhiệt độ từ 450 độ C.

Bước 5: Làm nguội và kiểm tra thành phẩm: Sau khi mạ xong có thể vệ sinh và mảng bám kẽm thừa, nhúng qua dung dịch cromat để tăng cường bảo vệ lớp mạ. Kiểm tra thành phẩm bằng máy đo độ dày chuyên dụng và độ phẳng, màu sắc của sản phẩm.
Nên chọn địa chỉ mạ kẽm nhúng nóng nào uy tín giá rẻ tốt nhất tại TpHcm ?
Việc lựa chọn đúng nhà máy mạ kẽm nhúng nóng đóng vai trò quan trọng bởi ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ công trình và chi phí. Nếu không đúng quy trình có thể gây hen gỉ sau vài tháng sử dụng nên dưới đây là các kinh nghiệm để lựa chọn đơn vị mạ kẽm nhúng nóng uy tín chất lượng mà Asean Steel đúc kết được:

Kiểm tra đúng tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng thường là ASTM A123, AS/NZS 4680, ISO 1461, TCVN 5408
Nên đến trực tiếp nhà máy mạ kẽm nhúng nóng để tham khảo giúp đánh giá năng lực, kích thước bể mạ và các mặt hàng đã mạ.
Tham khảo quy trình các bước mạ
Kiểm tra chất lượng đầu vào bao gồm các thành phẩm của kẽm (Zn) nguyên chất
Kiểm tra độ dày lớp mạ, hổ trợ kỹ thuật trong khi mạ và chăm sóc khách hàng.
Asean Steel là đơn vị nhà máy mạ kẽm nhúng nóng với nhiều năm kinh nghiệm trong việc gia công mạ, cơ khí chế tạo nên khách hàng đến với chúng tôi sẽ nhận được tư vấn hổ trợ tốt nhất về tiến độ, đơn giá và các quá trình thi công. Đảm bảo hàng hóa chất lượng cao, sử dụng nhiều năm mà không cần phải thay thế và bảo dưỡng.

Bảng giá mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện & sắt thép cập nhật mới 2026. Bao gồm các loại thép chính phẩm như thép hình I U V H, lan can, máng cáp, thép tấm, tròn đặc.

Bulong Cóc Ray giá rẻ tại TpHcm/ Hà NộiLoại phụ kiện: Cán nóngChiều dài: 100 – 200 (mm) hoặc theo yêu cầu.Mác thép: CT3,...
03/03/2026

Bulong Cóc Ray giá rẻ tại TpHcm/ Hà Nội
Loại phụ kiện: Cán nóng
Chiều dài: 100 – 200 (mm) hoặc theo yêu cầu.
Mác thép: CT3, SS400, S45C, Inox…
Cấp bền: 4.6 – 5.6 – 8.8
Bulong : M12 – M50 (mm)
Con tán: D14 – D55 (mm)
Long Đền: D14 – D55 (mm)
Dung sai: 5 – 10 (%)
Bề mặt: Đen, mạ kẽm điện phân hoặc nhúng nóng
Bảo hành: 24 tháng
Hổ trợ vận chuyển tận nơi toàn quốc
Đầy đủ chứng chỉ chất lượng, xuất xứ CQ, CQ.

Bulong cóc ray là phụ kiện quan trọng trong việc cố định thanh ray xuống tà vẹt. Liên kết này thường là di động, giúp chống rung và chắc chắn cho đường ray.

Cọc tiếp địa là một phần của hệ thống tiếp địa trong nghành điện. Tiếp địa là một kỹ thuật được sử dụng để tọa ra một đư...
29/01/2024

Cọc tiếp địa là một phần của hệ thống tiếp địa trong nghành điện. Tiếp địa là một kỹ thuật được sử dụng để tọa ra một đường dẫn điện hiệu quả giữa các thiết bị điện và mặt đất. Mục đích chính của tiếp địa là đảm bảo an toàn cho hệ thống điện, bằng cách tạo ra một con đường dẫn điện thuận lợi để giải tỏa dòng điện ngăn mạch và ngăn chặn sự tích tụ của điện tích trên thiết bị.
HOTLINE : 09.8888.7752 - 0941.900.713

Cọc Tiếp Địa Chống Sét, cọc tiếp địa đồng, cọc chống sét mạ kẽm giá rẻ STEELVINA chuyên cung cấp & thi công dây tiếp đất ( Nối đất ) chống sét uy tín chất lượng tốt nhất trên thị trường. Hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi...

Thép tròn trơn là loại thép dạng thanh có cấu tạo hình tròn với chiều dài 1 cây khoảng 6m hoặc có thể thay đổi tùy theo ...
11/01/2024

Thép tròn trơn là loại thép dạng thanh có cấu tạo hình tròn với chiều dài 1 cây khoảng 6m hoặc có thể thay đổi tùy theo nhu cầu của người sử dụng và mục đích công việc. Hiện nay, thép tròn trơn được sản xuất bằng hai hình thức cán nóng hoặc cán nguội.
Hotline : 09.8888.7752 - 0941.900.713

Thép tròn đặc mạ kẽm là gì ? Tìm hiểu về thép tròn đặc mạ kẽm nhúng nóng bao gồm những sản phẩm nào ? STEELVINA là đơn vị chuyên sản xuất và cung cấp thép tròn trơn đen, tròn đặc mạ kẽm điện phân, tròn đặc mạ kẽm nhúng nóng, ...

Kẽm là kim loại ống ánh, có mà trắng hơi xanh lam, trọng lượng riêng là 7.14 : Nguyên tử lượng : 65.37; Trong hợp chất k...
03/01/2024

Kẽm là kim loại ống ánh, có mà trắng hơi xanh lam, trọng lượng riêng là 7.14 : Nguyên tử lượng : 65.37; Trong hợp chất kẽm có hóa trị hai, điện thế tiêu chuẩn 0.76 V, đương lượng điện hóa 1.22 gam/Ampe, nhiệt độ nóng chảy 419.44 độ C
Kẽm có tính giòn, tương đối cứng, đặc biệt khi tăng nhiệt độ đến 100-150 độ C có tính dẻo tốt, có thể gia công dập, nhưng khi gia nhiệt đến 250 Độ C thì giòn, có lớp bột, nhiệt độ càng cao thì thành lớp kẽm ô xit dạng bột càng nhiều.
Hotline : 09.8888.7752 - 0941.900.713

Mạ kẽm nhúng nóng là phương pháp khi nhiệt độ trong bể mạ kẽm đạt tới mức nóng chảy ( nhiệt độ tiêu chuẩn là 454 độ C ), phản ứng mạ kẽm hoàn thành, tiền hành gạt xi trên bề mặt nóng chảy và kết hợp tạo lên bề mặt vật li...

Công Ty Cung Cấp Thép Tròn Trơn Mạ Kẽm Nhúng Nóng D16 D6 D8 D10 D12 D14 D15 D16 D18 D20 D22 D24 D25 D28 D30 D32 D40 D42 ...
27/12/2023

Công Ty Cung Cấp Thép Tròn Trơn Mạ Kẽm Nhúng Nóng D16 D6 D8 D10 D12 D14 D15 D16 D18 D20 D22 D24 D25 D28 D30 D32 D40 D42 D50 D60 D70 D75 D80 D90 D100 D120 D150,... Đa dạng quy cách kích thước trọng lượng, hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án công trình xây dựng, gia công cắt bán theo kích thước đặt hàng, sắt tròn trơn mạ kẽm điện phân,mạ nhúng nóng SS400 CT3 CB240T S45C S20C Đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO, CQ....
Hotline : 09.8888.7752 - 0968.38.40.42

Công Ty Cung Cấp Thép Tròn Trơn Mạ Kẽm Nhúng Nóng D6 D8 D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D24 D25 D28 D30 D32 D36 D38 D40 D42 D45 D50 D52 D60 giá rẻ tốt nhất tại kho TpHcm. Cập nhật quy cách trọng lượng hàng hóa mới nhất 2024 hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận ...

Thép hình chữ V là gì ?Thép V hay còn được gọi là thép hình V, thép chữ V...có hình dạng giống với chữ V in hoa trong bả...
13/12/2023

Thép hình chữ V là gì ?
Thép V hay còn được gọi là thép hình V, thép chữ V...có hình dạng giống với chữ V in hoa trong bảng chữ cái La Tinh. Thép V sở hữu kích thước đa dạng và được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau. Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều thương hiệu sản xuất thép hình V, nhưng chung quy lại tất cả sẽ có 3 dòng sản phẩm chính đó là: Thép V đen, thép V mạ kẽm.
Đơn giá bán thép V phụ thuộc vào quy cách (kích thước) sản phẩm, chủng loại thép (đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng), thương hiệu sản xuất (trong nước hay nhập khẩu), giá nguyên liệu đầu vào, biến động chung trên thị trường thế giới, chính sách định giá của nhà phân phối....Chính vì vậy, mà báo giá thép hình V không gióng nhau ở tất cả đơn vị bán hàng, thay vào đó là có sự chênh lệch giá từ 5-15%
Để khách hàng mua được thép V chính hãng, giá thành rẻ, cùng các dịch vụ hỗ trợ từ A đến Z; quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với STEELVINA.VN Chúng tôi sẽ gửi báo giá cho quý khách trong thời gian sớm nhất.
THÉP HÌNH V & PHÂN LOẠI
Hiện nay có rất nhiều cách phân loại thép hình V có thể theo kích thước sản phẩm, đặc điểm cấu tạo....Tuy nhiên nhà sản xuất thường phân loại thép hình V thành 3 loại như sau:
+ Thép hình đen: Loại này có chất lượng thấp nhất trong 3 loại thép hình V bởi nó dễ bị ăn mòn và độ bền kém.
+ Thép hình V mạ kẽm điện phân (mạ kẽm thường)
+ Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng (Loại này có khả năng chống ăn mòn tốt nhất trong 3 loại)
Giá thép hình V không cố định ở tất cả thời điểm mua hàng, do chịu sự tác động của rất nhiều yếu tố ảnh hưởng. Để biết giá thép V chính xác nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp với STEELVINA chúng tôi sẽ gửi tới quý khách báo giá sản phẩm trong thời gian sớm nhất
HOTLINE: 09.8888.7752 - 0968.38.40.42
https://steelvina.vn/thep-hinh-v-v3-v4-v5-v6-v63-v65-v7-v75-v8-v9-v100-v120.html

Thép Hình V : V3, V4, V5, V6, V7, V75, V8, V63, V65, V9, V100, V120 Mới nhất 2024 STEELVINA là doanh nghiệp cung cấp thép hình chữ V đen, V mạ kẽm đa dạng quy cách kích thước trọng lượng, hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án công trình, cam kế...

Thép Ray Là gì ? Thép Ray là sản phẩm thép chuyên dụng được dùng để lắp đặt đường ray tàu lửa, lắp đặt đường ray vận chu...
06/12/2023

Thép Ray Là gì ? Thép Ray là sản phẩm thép chuyên dụng được dùng để lắp đặt đường ray tàu lửa, lắp đặt đường ray vận chuyển cầu trục tiền chế, xe chuyên dụng vận chuyển trong rừng, khai khoán, nhà máy, công trường thi công,...
Liên hệ : 0945.347.713 - 0949.347.713
Thép ray được chia thành 3 loại thép ray nhẹ, thép ray nặng và thép cần cẩu có giá từ 19 ngìn đồng đến 21 nghìn đồng/kg tùy loại và thời điểm

Thép Ray và những điều bạn cần biết về sản phẩm thép ray là loại thép với trọng lượng lớn, dùng trong gia công cầu trục nhả xưởng, đường dẫn bánh xe toa dtauf vận chuyển. Cam kết hàng hóa đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồ...

Tên sản phẩm : Thép Hình V30 V40 V50 V60Độ dày : 3mm 4mm 5mm 6mmChiều dài : 6mQuy cách :Thép Hình V30V 30 x 30 x 3mm x 6...
23/11/2023

Tên sản phẩm : Thép Hình V30 V40 V50 V60
Độ dày : 3mm 4mm 5mm 6mm
Chiều dài : 6m
Quy cách :
Thép Hình V30
V 30 x 30 x 3mm x 6m : 1.16 kg/m; 6.96-6.98 kg/c; 1565-1570 kg; 225 cây / bó
Thép hình V40
V 40 x 40 x 3mm x 6m : 1.69-1.70; 10.17-10.20 kg/c; 1525-1530 kg/bó; 150 cây/bó
V 40 x 40 x 4mm x 6m : 2.19-2.20kg/m; 13.16-13.21 kg/c; 1540-1545 kg/bó; 117 cây/bó
V 40 x 40 x 5mm x 6m : 2.97 – 2.98 kg/m; 17.83-17.88 kg/c; 1765-1770 kg/bó; 99 cây/bó
Thép Hình V50 :
V 50 x 50 x 3mm x 6m : 2.19-2.20 kg/m; 13.15-13.19 kg/c; 1420-1425 kg/bó; 108 cây/bó
V 50 x 50 x 4mm x 6m : 2.84-2.85 kg/m; 17.04-17.10 kg/c; 1585-1590 kg/bó; 93 cây/bó
V 50 x 50 x 5mm x 6m : 3.47-3.48 kg/m; 20.80-20.87 kg/c; 1560-1565 kg/bó; 75 cây/bó
V 50 x 50 x 5mm x 6m : 3.65-3.66 kg/m; 21.88-21.96 kg/c; 1510-1515 kg/bó ; 69 cây/b
V 50 x 50 x 6mm x 6m : 4.43-4.44 kg/m; 26.58-26.67 kg/c; 1595-1600 kg/bó; 60 cây/bó
Thép Hình V60 :
V 60 x 60 x 5mm x 6m : 4.34-4.36 kg/m; 26.05-26.14 kg/c; 1485-1490 kg/c; 57 cây/bó
V 60 x 60 x 6mm x 6m : 4.34-4.36 kg/m; 30.59-30.69 kg/c; 1560-1565 kg/c; 51 cây/bó
Mác thép : SS400 A36
Xuất xứ : Việt Nam
Thương hiệu : Nhà Bè
Tiêu chuẩn : JIS G3010 Nhật Bản
Hổ trợ vận chuyển tận nơi dự án
Bảo hành 1 đổi 1 trong 1 năm
Cam kết hàng chính hãng 100%
Dung sai hàng hóa : 5%
Gia công cắt theo yêu cầu
Gia công mạ kẽm điện phân
Gia công mạ kẽm nhúng nóng
Đơn giá : Liên hệ : 0945.347.713 – 0949.347.713

Thép Hình V30 V40 V50 V60 Giá Rẻ Uy Tín Nhất Trên thị trường toàn quốc. Asean Steel tự hào là đơn vị chuyên phân phối & cung cấp tất cả các loại thép hình chữ V đen, mạ kẽm

Thép Tròn Trơn Giá Rẻ Tốt Nhất Tại TpHcm
14/07/2023

Thép Tròn Trơn Giá Rẻ Tốt Nhất Tại TpHcm

Báo Giá Sắt Tròn Trơn Đặc Mới Nhất Ngày Hôm Nay Ở TPHCM Thép Đông Nam Á là địa chỉ sản xuất và cung cấp thép tròn trơn đặc uy tín chất lượng lớn nhất toàn quốc.

Address

Quận 12
Ho Chi Minh City
700000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Đơn vị sản xuất thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng tại quận 12 Tphcm posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Đơn vị sản xuất thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng tại quận 12 Tphcm:

Share