Inox 303, 0902 456 316

Inox 303, 0902 456 316 Cung cấp tấm inox 303, láp inox 303, inox công nghiệp, và inox dân dụng

Công Ty TNHH MTV Vật Liệu Titantìm mua tấm inox 303 Gia Công Dễ Dàng, Chất Lượng Cao, uy tín chất lượng cao giao hàng tậ...
20/10/2025

Công Ty TNHH MTV Vật Liệu Titan
tìm mua tấm inox 303 Gia Công Dễ Dàng, Chất Lượng Cao, uy tín chất lượng cao giao hàng tận nơi ,hàng có sẵn kho báo giá nhanh liên hệ
TẤM INOX 303 DÀY 2.0MM ; 0975 614 697
Quý khách mua Tấm inox 303 dày 2.0mm,lh kimloaiviet.net 0869 709 420
Tấm inox 303 dày 2.0mm là một loại thép không gỉ (inox) thuộc dòng inox austenitic.
TẤM INOX 303 DÀY 2.0MM
1. Thông tin chung:
• Loại inox: Inox 303 (AISI 303 / SUS 303)
• Độ dày: 2.0mm
• Hình dạng: Tấm phẳng
• Bề mặt: Có thể là BA (bóng gương), 2B (bóng mờ), hoặc No.1 (thô cán nóng) tùy vào nhà sản xuất và yêu cầu sử dụng.
2. Thành phần hóa học chủ yếu:
• Cr (Chrome): ~17–19%
• Ni (Niken): ~8–10%
• S (Lưu huỳnh): Tăng cường (0.15% max) – giúp gia công dễ dàng hơn
• Fe (Sắt): Còn lại
3. Đặc điểm nổi bật:
• Khả năng gia công tốt: Inox 303 là một trong những loại inox dễ gia công nhất trong nhóm austenitic nhờ hàm lượng lưu huỳnh cao.
• Chống ăn mòn trung bình: Khả năng chống gỉ kém hơn inox 304 do lưu huỳnh làm giảm độ bền ăn mòn.
• Không thích hợp để hàn: Inox 303 không được khuyến nghị cho các ứng dụng cần hàn vì dễ nứt tại mối hàn.
4. Ứng dụng phổ biến:
• Gia công cơ khí chính xác
• Chế tạo linh kiện máy móc
• Trục xoay, bánh răng, bu lông, ốc vít
• Các chi tiết yêu cầu gia công tiện CNC
5. Lưu ý khi sử dụng:
• Không nên dùng trong môi trường có độ ăn mòn cao như nước biển, hóa chất mạnh.
• Nếu cần chống gỉ tốt hơn, nên dùng inox 304 hoặc 316.
tấm inox 303 dày 2.0mm:
1. Tấm Inox 303 Dày 2.0mm – Lý Tưởng Cho Gia Công Cơ Khí Chính Xác
2. Inox 303 Dày 2mm – Vật Liệu Chuyên Dụng Cho Tiện CNC
3. Tấm Thép Không Gỉ 303 Dày 2.0mm – Chống Gỉ Trung Bình, Gia Công Tuyệt Vời
4. Tấm Inox 303 Dày 2mm – Giải Pháp Cho Các Chi Tiết Máy Chính Xác
5. Bán Tấm Inox 303 Dày 2.0mm – Cắt Lẻ Theo Yêu Cầu
6. Tấm Inox SUS 303 Dày 2mm – Chất Lượng Cao, Dễ Gia Công
7. Vật Liệu Inox 303 Dày 2mm – Sự Lựa Chọn Cho Ngành Cơ Khí
8. Tấm Inox 303 (2.0mm) – Dễ Gia Công, Đáp Ứng Mọi Nhu Cầu Cơ Khí
9. Tấm Inox 303 Dày 2mm – Tối Ưu Cho Sản Xuất Bu Lông, Ốc Vít
10. Chuyên Cung Cấp Inox 303 Dạng Tấm – Dày 2.0mm, Có Sẵn Hàng
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC
Dưới đây là thành phần hóa học tiêu chuẩn của inox 303 (AISI 303 / SUS 303) theo tiêu chuẩn ASTM:
Thành phần hóa học của inox 303 (% khối lượng):
Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.15
Mangan Mn ≤ 2.00
Phốt pho P ≤ 0.20
Lưu huỳnh S 0.15 – 0.35
Silic Si ≤ 1.00
Niken Ni 8.0 – 10.0
Crom Cr 17.0 – 19.0
Sắt Fe Còn lại
Lưu ý đặc biệt:
• Hàm lượng lưu huỳnh (S) cao hơn các loại inox khác (như 304), giúp cải thiện khả năng gia công, đặc biệt là trong các ứng dụng tiện, phay, CNC.
• Tuy nhiên, lưu huỳnh cũng làm giảm khả năng chống ăn mòn và tính hàn của inox 303, nên không thích hợp cho các môi trường khắc nghiệt hoặc yêu cầu mối hàn cao.
Nếu bạn cần thêm bảng cơ tính (cường độ kéo, độ cứng,...) hoặc so sánh với inox 304, mình có thể cung cấp chi tiết hơn.
ĐẶC ĐIỂM
Dưới đây là phần trình bày chi tiết về đặc điểm của inox 303, đặc biệt với loại tấm dày 2.0mm:
ĐẶC ĐIỂM CỦA TẤM INOX 303 DÀY 2.0MM
1. Dễ gia công cơ khí
• Inox 303 là loại inox dễ gia công nhất trong nhóm austenitic (nhóm 300).
• Hàm lượng lưu huỳnh cao giúp cắt gọt, tiện, phay, khoan nhanh và sạch hơn.
• Rất phù hợp cho máy tiện CNC, gia công chi tiết nhỏ chính xác.
2. Khả năng chống ăn mòn trung bình
• Khả năng chống gỉ kém hơn inox 304 do ảnh hưởng của lưu huỳnh.
• Vẫn đủ tốt cho môi trường khô ráo, ít hóa chất, không ăn mòn mạnh.
• Không thích hợp cho môi trường nước biển hoặc axit mạnh.
3. Tính hàn kém
• Không được khuyến nghị để hàn do dễ bị nứt mối hàn, do có lưu huỳnh.
• Nếu cần hàn, nên chọn inox 304 hoặc dùng que hàn chuyên dụng và xử lý sau hàn kỹ.
4. Độ bền cơ học khá tốt
• Đủ cứng và bền cho các chi tiết máy chịu lực vừa phải.
• Có thể tăng cứng bằng gia công nguội (làm lạnh).
5. Khả năng đánh bóng tốt
• Bề mặt inox 303 có thể được đánh bóng đẹp nếu gia công đúng cách.
• Phù hợp cho các ứng dụng cần tính thẩm mỹ cơ bản.
Tóm tắt nhanh:
Đặc điểm Mức độ/Đánh giá
Gia công cơ khí ⭐⭐⭐⭐⭐ (Rất tốt)
Chống ăn mòn ⭐⭐☆☆☆ (Trung bình)
Khả năng hàn ⭐☆☆☆☆ (Kém)
Độ bền cơ học ⭐⭐⭐⭐☆ (Tốt)
Khả năng đánh bóng ⭐⭐⭐⭐☆ (Tốt)
ỨNG DỤNG
Dưới đây là các ứng dụng phổ biến của tấm inox 303 dày 2.0mm – được sử dụng rộng rãi trong các ngành cơ khí, kỹ thuật nhờ đặc tính dễ gia công cơ khí chính xác:
ỨNG DỤNG CỦA INOX 303 DẠNG TẤM DÀY 2.0MM
1. Gia công cơ khí chính xác
• Sản xuất các chi tiết máy nhỏ, yêu cầu tiện, phay, khoan chính xác cao.
• Phù hợp với máy tiện CNC, phay CNC và các loại máy gia công tự động.
2. Chế tạo bu lông, ốc vít, trục vít
• Inox 303 dễ tạo ren, không dính dao nên rất lý tưởng để sản xuất đinh tán, bu lông, đai ốc, các chi tiết ren nhỏ.
3. Chế tạo trục, bánh răng nhỏ
• Dùng làm trục truyền động, bánh răng, puly nhỏ trong thiết bị cơ khí nhờ độ bền tốt và gia công nhanh.
4. Linh kiện trong ngành chế tạo máy
• Inox 303 thích hợp để sản xuất các bộ phận máy có hình dạng phức tạp cần cắt gọt tỉ mỉ.
5. Linh kiện điện - điện tử
• Sản xuất khung giá đỡ, bản tiếp xúc, tấm giữ,... trong các thiết bị điện nhờ khả năng cắt chính xác và tính dẫn nhiệt thấp.
6. Ngành thiết bị công nghiệp nhẹ
• Làm khung, vỏ bọc máy móc, tủ điện, các chi tiết ít tiếp xúc với môi trường ăn mòn cao.
Không nên dùng inox 303 trong:
• Môi trường có độ ẩm cao, hóa chất, nước biển, axit.
• Các kết cấu cần hàn nhiều hoặc yêu cầu chống ăn mòn mạnh → nên thay bằng inox 304 hoặc 316.
KẾT LUẬN
tấm inox 303 dày 2.0mm:
Tấm inox 303 dày 2.0mm là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng gia công cơ khí chính xác, đặc biệt trong sản xuất bu lông, ốc vít, chi tiết máy nhờ đặc tính dễ cắt gọt, tiện và phay. Với hàm lượng lưu huỳnh cao, inox 303 nổi bật ở khả năng gia công nhanh, sạch, tiết kiệm thời gian và chi phí trong sản xuất.
Tuy nhiên, inox 303 có khả năng chống ăn mòn trung bình và không thích hợp cho môi trường hóa chất mạnh hoặc các ứng dụng cần hàn. Vì vậy, khi lựa chọn, người dùng nên cân nhắc kỹ lưỡng về điều kiện sử dụng thực tế để đảm bảo hiệu quả và độ bền lâu dài.
Nếu bạn đang tìm kiếm một vật liệu dễ gia công, có độ bền cơ học tốt và đáp ứng nhu cầu sản xuất công nghiệp nhẹ, thì inox 303 dày 2.0mm là giải pháp đáng cân nhắc.
Công Ty TNHH MTV Vật Liệu Titan
Cung cấp Inox | Titan | Niken | Nhôm | Đồng | Thép
Hàng có sẵn - Giá cạnh tranh - Phục vụ tốt – Chất lượng Tốt
Mọi chi tiết xin liên hệ: [email protected]
Website : http://kimloaiviet.com
Hotline 1: 0902 456 316 Mr Toàn
Hotline 2: 0936 304 304 Mr Toàn
Hotline 3: 0975 614 697 Mr Toàn
KIM LOẠI VIỆT VƯƠN CAO ĐỂ BAY XA

Công Ty TNHH MTV Vật Liệu Titantìm mua tấm inox 303 Chất Lượng Cao, Dễ Gia Công, giá cạn tranh giao hàng  nhanh toàn quố...
20/10/2025

Công Ty TNHH MTV Vật Liệu Titan
tìm mua tấm inox 303 Chất Lượng Cao, Dễ Gia Công, giá cạn tranh giao hàng nhanh toàn quốc ,hàng có sẵn kho báo giá nhanh liên hệ
TẤM INOX 303 DÀY 1.5MM ; 0902 456 316
Quý khách mua Tấm inox 303 dày 1.5mm,lh kimloaiviet.net 0869 709 420
Tấm inox 303 dày 1.5mm là một loại thép không gỉ được gia công thành dạng tấm, có độ dày 1.5mm, và được làm từ mác thép Inox 303. Tên sản phẩm: Tấm inox 303 dày 1.5mm
• Vật liệu: Thép không gỉ Inox 303
• Độ dày: 1.5mm
• Bề mặt: Có thể là 2B, BA, No.1, hoặc đánh bóng tùy nhu cầu
• Kích thước tiêu chuẩn: 1m x 2m, 1.2m x 2.4m hoặc cắt theo yêu cầu
• Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam,...
2. Đặc điểm của inox 303:
• Dễ gia công cơ khí hơn các loại inox khác như 304 nhờ có thêm lưu huỳnh (S) trong thành phần.
• Khả năng chống ăn mòn thấp hơn inox 304 và 316.
• Không thích hợp cho môi trường khắc nghiệt hoặc tiếp xúc với hóa chất mạnh.
• Chủ yếu dùng trong chế tạo chi tiết máy, trục vít, bánh răng, phụ kiện cơ khí.
3. Ứng dụng:
• Gia công cơ khí chính xác
• Linh kiện máy móc công nghiệp
• Trục xoay, vít me, phụ kiện kỹ thuật
• Không phù hợp cho ngành thực phẩm hoặc y tế
4. Ưu điểm:
• Gia công dễ dàng trên máy tiện, phay, CNC
• Có thể đánh bóng tốt
• Chi phí thấp hơn so với inox 304
tấm inox 303 dày 1.5mm –Tấm Inox 303 Dày 1.5mm – Vật Liệu Cơ Khí Dễ Gia Công
1. Bán Tấm Inox 303 Dày 1.5mm – Cắt Theo Yêu Cầu
2. Thông Số Kỹ Thuật Tấm Inox 303 Dày 1.5mm
3. Tấm Thép Không Gỉ Inox 303 – Dày 1.5mm – Chuyên Dụng Cơ Khí
4. Inox 303 Tấm Dày 1.5mm – Lựa Chọn Hiệu Quả Cho Gia Công CNC
1. Tấm Inox 303 Dày 1.5mm Giá Tốt – Có Sẵn, Giao Nhanh
2. Inox 303 Cắt Lẻ Theo Yêu Cầu – Dày 1.5mm – Giao Hàng Toàn Quốc
3. Giải Pháp Tiết Kiệm Cho Gia Công: Inox 303 Tấm 1.5mm
4. Tấm Inox 303 – Dày 1.5mm – Giá Cạnh Tranh – Chất Lượng Đảm Bảo
5. Tìm Mua Tấm Inox 303 Dày 1.5mm? Có Ngay Tại Kho!
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC
Thành phần hoá học của Inox 303 (theo tiêu chuẩn ASTM A582):
Nguyên tố Ký hiệu Tỷ lệ phần trăm (%)
Carbon C ≤ 0.15
Mangan Mn ≤ 2.00
Phốt pho P ≤ 0.20
Lưu huỳnh S 0.15 – 0.35
Silic Si ≤ 1.00
Crom Cr 17.0 – 19.0
Niken Ni 8.0 – 10.0
Sắt Fe Cân bằng (chủ yếu)
Lưu ý đặc biệt:
• Inox 303 được thêm lưu huỳnh (S) để tăng khả năng gia công cơ khí (tiện, phay, khoan,...), nhưng điều này cũng làm giảm nhẹ khả năng chống ăn mòn so với inox 304.
• Không thích hợp cho môi trường ăn mòn mạnh, axit, hoặc dùng trong ngành thực phẩm/y tế.
Nếu bạn cần bảng so sánh với inox 304 hoặc muốn biết các tiêu chuẩn cơ lý (độ cứng, độ kéo giãn,...) của inox 303, mình có thể cung cấp thêm. Bạn muốn không?
ĐẶC ĐIỂM
Dưới đây là các đặc điểm nổi bật của inox 303 – đặc biệt khi ở dạng tấm dày 1.5mm:
________________________________________
ĐẶC ĐIỂM CỦA INOX 303:
1. Dễ gia công cơ khí:
• Là loại inox dễ gia công nhất trong dòng thép không gỉ austenitic.
• Nhờ chứa hàm lượng lưu huỳnh cao (S = 0.15–0.35%), inox 303 có thể tiện, phay, khoan, tarô dễ dàng, rất phù hợp cho máy CNC, tiện cơ khí chính xác.
2. Khả năng chống ăn mòn vừa phải:
• Kháng ăn mòn kém hơn inox 304 do thành phần lưu huỳnh.
• Không phù hợp cho môi trường axit, nước biển, hóa chất mạnh.
• Tốt hơn thép carbon thường, nhưng kém hơn inox 304 và 316.
3. Không từ tính hoặc từ nhẹ sau gia công:
• Trạng thái ủ (annealed) không nhiễm từ.
• Sau khi gia công nguội hoặc cắt gọt, có thể xuất hiện từ tính nhẹ.
4. Không dùng trong thực phẩm/y tế:
• Do có lưu huỳnh cao và khả năng chống ăn mòn hạn chế, không được dùng cho ngành thực phẩm, y tế hay môi trường vô trùng.
5. Khả năng hàn kém:
• Inox 303 không thích hợp để hàn vì thành phần lưu huỳnh làm mối hàn giòn và dễ nứt.
• Nếu cần hàn, nên chuyển sang inox 304 hoặc 316.
Tóm tắt ưu nhược điểm:
Ưu điểm Nhược điểm
Dễ gia công tiện, phay, tarô Khả năng chống ăn mòn thấp hơn inox 304
Có sẵn dạng tấm, tròn, vuông, lục giác,... Khó hàn, không dùng trong môi trường khắc nghiệt
Giá thành hợp lý Không dùng cho ngành thực phẩm/y tế
ỨNG DỤNG
Dưới đây là phần trình bày chi tiết về ứng dụng của inox 303, đặc biệt trong dạng tấm dày 1.5mm:
ỨNG DỤNG CỦA INOX 303
Inox 303 được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực cơ khí chính xác và chế tạo máy móc, nhờ vào khả năng gia công tuyệt vời của nó.
Các ứng dụng cụ thể:
1. Gia công cơ khí chính xác:
• Dùng làm chi tiết máy, bánh răng, vòng bi, trục xoay, bu lông – ốc vít, trục ren,...
• Rất phù hợp cho các xưởng tiện, xưởng CNC, sản xuất hàng loạt.
2. Linh kiện máy móc công nghiệp:
• Sử dụng trong ngành cơ khí chế tạo máy, tự động hóa, khuôn mẫu.
• Làm bệ gá, mặt bích, chi tiết cần cắt gọt phức tạp.
3. Ngành hàng không – vận tải:
• Dùng cho các bộ phận không chịu ăn mòn cao nhưng cần độ chính xác gia công cao.
4. Ngành điện và thiết bị điều khiển:
• Dùng làm vỏ máy, kẹp kim loại, cấu kiện nhỏ yêu cầu độ chính xác.
Không nên dùng inox 303 cho các ứng dụng sau:
• Không dùng trong ngành thực phẩm, y tế, hay dược phẩm (do hàm lượng lưu huỳnh cao, dễ gây ăn mòn).
• Không dùng trong môi trường hóa chất, nước biển, môi trường axit mạnh.
• Không thích hợp cho các kết cấu cần hàn nhiều.
Inox 303 thích hợp nhất cho các ứng dụng đòi hỏi gia công cơ khí dễ dàng nhưng không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn hay hàn.
KẾT LUẬN
tấm inox 303 dày 1.5mm
Tấm inox 303 dày 1.5mm là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng cơ khí chính xác nhờ khả năng gia công tuyệt vời, đặc biệt khi cần tiện, phay, tarô nhanh và hiệu quả. Với thành phần lưu huỳnh cao, inox 303 giúp tiết kiệm thời gian và chi phí trong sản xuất các chi tiết máy có độ chính xác cao.
Tuy nhiên, do khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304 và khó hàn, sản phẩm không phù hợp cho các ứng dụng trong ngành thực phẩm, y tế hoặc môi trường hóa chất khắc nghiệt.
Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu inox dễ gia công, hiệu quả kinh tế cao, và không yêu cầu kháng ăn mòn quá cao – thì tấm inox 303 dày 1.5mm là một lựa chọn rất đáng cân nhắc.
Công Ty TNHH MTV Vật Liệu Titan
Cung cấp Inox | Titan | Niken | Nhôm | Đồng | Thép
Hàng có sẵn - Giá cạnh tranh - Phục vụ tốt – Chất lượng Tốt
Mọi chi tiết xin liên hệ: [email protected]
Website : http://kimloaiviet.com
Hotline 1: 0902 456 316 Mr Toàn
Hotline 2: 0936 304 304 Mr Toàn
Hotline 3: 0975 614 697 Mr Toàn
KIM LOẠI VIỆT VƯƠN CAO ĐỂ BAY XA

Công Ty TNHH MTV Vật Liệu Titantìm mua tấm inox 303 Chất Liệu Chống Mài Mòn Tốt, Dễ Gia Công, giá cạnh tranh hàng có sẵn...
13/10/2025

Công Ty TNHH MTV Vật Liệu Titan
tìm mua tấm inox 303 Chất Liệu Chống Mài Mòn Tốt, Dễ Gia Công, giá cạnh tranh hàng có sẵn kho , cắt theo yêu cầu , báo giá nhanh , liên hệ ngay
TẤM INOX 303 DÀY 2.5MM ; 0936 304 304
Quý khách mua Tấm inox 303 dày 2.5mm,lh kimloaiviet.com 0869 709 420
Tấm inox 303 dày 2.5mm là sản phẩm thép không gỉ thuộc loại inox 303, được cán hoặc cắt thành dạng tấm với độ dày 2.5mm.
TẤM INOX 303 DÀY 2.5MM – THÔNG TIN CHI TIẾT
✅ 1. Thép không gỉ Inox 303 là gì?
• Inox 303 là loại thép không gỉ thuộc dòng Austenitic (austenit) – giống với inox 304, nhưng được bổ sung lưu huỳnh (S) hoặc selen (Se) để cải thiện tính gia công cơ khí.
• Dễ gia công hơn so với inox 304, nhưng độ chống ăn mòn kém hơn một chút.
• Không thích hợp cho các ứng dụng trong môi trường có tính ăn mòn cao như hóa chất mạnh, nước biển...
✅ 2. Thông số kỹ thuật tấm inox 303 dày 2.5mm
• Chất liệu: Inox 303 (UNS S30300)
• Độ dày: 2.5mm
• Khổ tấm tiêu chuẩn: 1219mm x 2438mm (hoặc theo yêu cầu)
• Bề mặt: BA, 2B, No.1, No.4 hoặc HL tùy mục đích sử dụng
• Trọng lượng: khoảng 19.6 kg/m² (tùy khổ và dung sai)
✅ 3. Ưu điểm nổi bật
• Dễ dàng gia công trên máy tiện, phay, khoan...
• Phù hợp sản xuất linh kiện cơ khí chính xác, chi tiết máy, bu lông, ốc vít...
• Bề mặt sáng, đẹp, dễ đánh bóng.
✅ 4. Ứng dụng thực tế
• Gia công chi tiết máy cơ khí
• Làm trục, bánh răng, bulong, phụ kiện
• Sản xuất linh kiện trong ngành công nghiệp nhẹ
✅ 5. Lưu ý
• Không nên sử dụng inox 303 cho các kết cấu ngoài trời hoặc môi trường ăn mòn cao.
• Nếu cần khả năng chống gỉ cao hơn, nên cân nhắc sử dụng inox 304 hoặc 316.
tấm inox 303 dày 2.5mm, tùy theo mục đích sử dụng:
1. Tấm Inox 303 Dày 2.5mm – Giải Pháp Gia Công Cơ Khí Chính Xác
2. Thông Số Kỹ Thuật và Ứng Dụng Tấm Inox 303 Dày 2.5mm
3. Inox 303 Dày 2.5mm – Vật Liệu Lý Tưởng Cho Cơ Khí Tiện Phay
4. So Sánh Tấm Inox 303 và Inox 304 – Nên Chọn Loại Nào?
5. Chuyên Cung Cấp Tấm Inox 303 Dày 2.5mm – Hàng Có Sẵn, Giá Tốt
6. Bán Tấm Inox 303 Dày 2.5mm – Gia Công Dễ Dàng, Chất Lượng Cao
7. Tấm Inox 303 Dày 2.5mm Giá Rẻ – Giao Hàng Toàn Quốc
8. Tấm Inox 303 Là Gì? Có Nên Dùng Loại Dày 2.5mm Cho Gia Công Cơ Khí?
9. Ứng Dụng Thực Tế Của Tấm Inox 303 Dày 2.5mm Trong Cơ Khí Chính Xác
10. Lưu Ý Khi Chọn Mua Tấm Inox 303 Dày 2.5mm Cho Sản Xuất
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC
Dưới đây là thành phần hóa học tiêu chuẩn của thép không gỉ Inox 303 (UNS S30300), thường được sử dụng để sản xuất tấm inox 303 dày 2.5mm:
THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA INOX 303 (% theo khối lượng):
Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.15
Mangan Mn ≤ 2.00
Photpho P ≤ 0.20
Lưu huỳnh S 0.15 – 0.35
Silic Si ≤ 1.00
Crom Cr 17.0 – 19.0
Niken Ni 8.0 – 10.0
Sắt (còn lại) Fe Cân bằng
Ghi chú quan trọng:
• Lưu huỳnh (S) được thêm vào để tăng khả năng gia công cơ khí (dễ tiện, khoan, phay).
• Tuy nhiên, việc bổ sung lưu huỳnh làm giảm một phần khả năng chống ăn mòn so với inox 304.
• Không nên hàn inox 303 nếu không có kỹ thuật đặc biệt, vì lưu huỳnh gây nứt mối hàn.
ĐẶC ĐIỂM
Dưới đây là các đặc điểm nổi bật của tấm inox 303 dày 2.5mm, giúp bạn hiểu rõ hơn về tính chất và ứng dụng của vật liệu này:
ĐẶC ĐIỂM CỦA TẤM INOX 303 DÀY 2.5MM
✅ 1. Dễ gia công cơ khí
• Là loại inox chuyên dụng cho tiện, phay, khoan, taro...
• Nhờ có hàm lượng lưu huỳnh (S) cao, inox 303 có tính gia công tốt hơn inox 304.
✅ 2. Khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình
• Có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường (không ăn mòn mạnh).
• Tuy nhiên, thấp hơn inox 304 và 316 – không thích hợp cho môi trường nước biển, axit mạnh.
✅ 3. Không phù hợp để hàn
• Lưu huỳnh gây ảnh hưởng đến mối hàn → dễ nứt mối hàn.
• Nếu cần hàn, nên dùng inox 304 hoặc áp dụng kỹ thuật hàn đặc biệt.
✅ 4. Bề mặt sáng, dễ đánh bóng
• Có thể được hoàn thiện với bề mặt 2B, BA, No.4, HL tùy yêu cầu.
• Phù hợp cho các chi tiết cần thẩm mỹ và độ chính xác cao.
✅ 5. Từ tính yếu (tùy trạng thái)
• Ở trạng thái ủ (annealed), inox 303 hầu như không có từ tính.
• Sau khi gia công nguội, có thể xuất hiện từ tính nhẹ.
Tóm tắt đặc điểm chính:
Tính chất Đánh giá
Gia công cơ khí Rất tốt ✅
Chống ăn mòn Trung bình ⚠️
Khả năng hàn Kém ❌
Bề mặt/thẩm mỹ Tốt ✅
Độ bền cơ học Tốt ✅
Từ tính Yếu (có thể xuất hiện sau gia công) ⚠️
Nếu bạn cần so sánh trực tiếp với inox 304 hoặc chọn vật liệu phù hợp theo nhu cầu sử dụng, mình có thể giúp thêm. Bạn đang dùng inox 303 cho sản phẩm cụ thể nào?
KẾT LUẬN
TẤM INOX 303 DÀY 2.5MM
Tấm inox 303 dày 2.5mm là một vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng cần gia công cơ khí chính xác nhờ khả năng gia công tuyệt vời nhờ hàm lượng lưu huỳnh cao. Tuy nhiên, nếu yêu cầu chống ăn mòn cao hoặc ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt như nước biển hay axit mạnh, inox 303 có thể không phải là lựa chọn tốt nhất, vì khả năng chống ăn mòn của nó thấp hơn so với inox 304.
Ưu điểm:
• Dễ dàng gia công (tiện, phay, khoan, taro).
• Bề mặt đẹp, dễ đánh bóng.
• Ứng dụng tốt trong các linh kiện cơ khí chính xác, chi tiết máy, và phụ kiện ngành công nghiệp nhẹ.
Hạn chế:
• Khả năng chống ăn mòn không cao.
• Không thích hợp cho hàn, dễ gây nứt mối hàn do hàm lượng lưu huỳnh.
• Tấm inox 303 không phải là lựa chọn tối ưu cho môi trường có tính ăn mòn cao hoặc yêu cầu về độ bền cao.
nếu bạn cần một vật liệu dễ gia công cho các sản phẩm cơ khí hoặc các chi tiết máy không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao, tấm inox 303 dày 2.5mm là một lựa chọn phù hợp. Tuy nhiên, nếu yêu cầu về chống ăn mòn hoặc độ bền cơ học cao hơn, bạn nên cân nhắc inox 304 hoặc inox 316.
Nếu bạn cần thêm bất kỳ thông tin nào, mình sẵn sàng hỗ trợ!LH KIMLOAIVIET.NET 0869 709 420
Công Ty TNHH MTV Vật Liệu Titan
Cung cấp Inox | Titan | Niken | Nhôm | Đồng | Thép
Hàng có sẵn - Giá cạnh tranh - Phục vụ tốt – Chất lượng Tốt
Mọi chi tiết xin liên hệ: [email protected]
Website : http://kimloaiviet.com
Hotline 1: 0902 456 316 Mr Toàn
Hotline 2: 0936 304 304 Mr Toàn
Hotline 3: 0975 614 697 Mr Toàn
KIM LOẠI VIỆT VƯƠN CAO ĐỂ BAY XA

Công Ty TNHH MTV Vật Liệu Titantấm inox 303 Gia Công Dễ Dàng, Chất Lượng Cao, Giá Rẻ – Giao Hàng Toàn Quốc, hàng có sẵn ...
13/10/2025

Công Ty TNHH MTV Vật Liệu Titan
tấm inox 303 Gia Công Dễ Dàng, Chất Lượng Cao, Giá Rẻ – Giao Hàng Toàn Quốc, hàng có sẵn kho báo giá nhanh liên hệ ngay
TẤM INOX 303 DÀY 2.0MM ; 0975 614 697
Quý khách mua Tấm inox 303 dày 2.0mm,lh kimloaiviet.net 0869 709 420
Tấm inox 303 dày 2.0mm là một loại thép không gỉ (inox) thuộc dòng inox austenitic.
TẤM INOX 303 DÀY 2.0MM
1. Thông tin chung:
• Loại inox: Inox 303 (AISI 303 / SUS 303)
• Độ dày: 2.0mm
• Hình dạng: Tấm phẳng
• Bề mặt: Có thể là BA (bóng gương), 2B (bóng mờ), hoặc No.1 (thô cán nóng) tùy vào nhà sản xuất và yêu cầu sử dụng.
2. Thành phần hóa học chủ yếu:
• Cr (Chrome): ~17–19%
• Ni (Niken): ~8–10%
• S (Lưu huỳnh): Tăng cường (0.15% max) – giúp gia công dễ dàng hơn
• Fe (Sắt): Còn lại
3. Đặc điểm nổi bật:
• Khả năng gia công tốt: Inox 303 là một trong những loại inox dễ gia công nhất trong nhóm austenitic nhờ hàm lượng lưu huỳnh cao.
• Chống ăn mòn trung bình: Khả năng chống gỉ kém hơn inox 304 do lưu huỳnh làm giảm độ bền ăn mòn.
• Không thích hợp để hàn: Inox 303 không được khuyến nghị cho các ứng dụng cần hàn vì dễ nứt tại mối hàn.
4. Ứng dụng phổ biến:
• Gia công cơ khí chính xác
• Chế tạo linh kiện máy móc
• Trục xoay, bánh răng, bu lông, ốc vít
• Các chi tiết yêu cầu gia công tiện CNC
5. Lưu ý khi sử dụng:
• Không nên dùng trong môi trường có độ ăn mòn cao như nước biển, hóa chất mạnh.
• Nếu cần chống gỉ tốt hơn, nên dùng inox 304 hoặc 316.
tấm inox 303 dày 2.0mm:
1. Tấm Inox 303 Dày 2.0mm – Lý Tưởng Cho Gia Công Cơ Khí Chính Xác
2. Inox 303 Dày 2mm – Vật Liệu Chuyên Dụng Cho Tiện CNC
3. Tấm Thép Không Gỉ 303 Dày 2.0mm – Chống Gỉ Trung Bình, Gia Công Tuyệt Vời
4. Tấm Inox 303 Dày 2mm – Giải Pháp Cho Các Chi Tiết Máy Chính Xác
5. Bán Tấm Inox 303 Dày 2.0mm – Cắt Lẻ Theo Yêu Cầu
6. Tấm Inox SUS 303 Dày 2mm – Chất Lượng Cao, Dễ Gia Công
7. Vật Liệu Inox 303 Dày 2mm – Sự Lựa Chọn Cho Ngành Cơ Khí
8. Tấm Inox 303 (2.0mm) – Dễ Gia Công, Đáp Ứng Mọi Nhu Cầu Cơ Khí
9. Tấm Inox 303 Dày 2mm – Tối Ưu Cho Sản Xuất Bu Lông, Ốc Vít
10. Chuyên Cung Cấp Inox 303 Dạng Tấm – Dày 2.0mm, Có Sẵn Hàng
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC
Dưới đây là thành phần hóa học tiêu chuẩn của inox 303 (AISI 303 / SUS 303) theo tiêu chuẩn ASTM:
Thành phần hóa học của inox 303 (% khối lượng):
Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.15
Mangan Mn ≤ 2.00
Phốt pho P ≤ 0.20
Lưu huỳnh S 0.15 – 0.35
Silic Si ≤ 1.00
Niken Ni 8.0 – 10.0
Crom Cr 17.0 – 19.0
Sắt Fe Còn lại
Lưu ý đặc biệt:
• Hàm lượng lưu huỳnh (S) cao hơn các loại inox khác (như 304), giúp cải thiện khả năng gia công, đặc biệt là trong các ứng dụng tiện, phay, CNC.
• Tuy nhiên, lưu huỳnh cũng làm giảm khả năng chống ăn mòn và tính hàn của inox 303, nên không thích hợp cho các môi trường khắc nghiệt hoặc yêu cầu mối hàn cao.
Nếu bạn cần thêm bảng cơ tính (cường độ kéo, độ cứng,...) hoặc so sánh với inox 304, mình có thể cung cấp chi tiết hơn.
ĐẶC ĐIỂM
Dưới đây là phần trình bày chi tiết về đặc điểm của inox 303, đặc biệt với loại tấm dày 2.0mm:
ĐẶC ĐIỂM CỦA TẤM INOX 303 DÀY 2.0MM
1. Dễ gia công cơ khí
• Inox 303 là loại inox dễ gia công nhất trong nhóm austenitic (nhóm 300).
• Hàm lượng lưu huỳnh cao giúp cắt gọt, tiện, phay, khoan nhanh và sạch hơn.
• Rất phù hợp cho máy tiện CNC, gia công chi tiết nhỏ chính xác.
2. Khả năng chống ăn mòn trung bình
• Khả năng chống gỉ kém hơn inox 304 do ảnh hưởng của lưu huỳnh.
• Vẫn đủ tốt cho môi trường khô ráo, ít hóa chất, không ăn mòn mạnh.
• Không thích hợp cho môi trường nước biển hoặc axit mạnh.
3. Tính hàn kém
• Không được khuyến nghị để hàn do dễ bị nứt mối hàn, do có lưu huỳnh.
• Nếu cần hàn, nên chọn inox 304 hoặc dùng que hàn chuyên dụng và xử lý sau hàn kỹ.
4. Độ bền cơ học khá tốt
• Đủ cứng và bền cho các chi tiết máy chịu lực vừa phải.
• Có thể tăng cứng bằng gia công nguội (làm lạnh).
5. Khả năng đánh bóng tốt
• Bề mặt inox 303 có thể được đánh bóng đẹp nếu gia công đúng cách.
• Phù hợp cho các ứng dụng cần tính thẩm mỹ cơ bản.
Tóm tắt nhanh:
Đặc điểm Mức độ/Đánh giá
Gia công cơ khí ⭐⭐⭐⭐⭐ (Rất tốt)
Chống ăn mòn ⭐⭐☆☆☆ (Trung bình)
Khả năng hàn ⭐☆☆☆☆ (Kém)
Độ bền cơ học ⭐⭐⭐⭐☆ (Tốt)
Khả năng đánh bóng ⭐⭐⭐⭐☆ (Tốt)
ỨNG DỤNG
Dưới đây là các ứng dụng phổ biến của tấm inox 303 dày 2.0mm – được sử dụng rộng rãi trong các ngành cơ khí, kỹ thuật nhờ đặc tính dễ gia công cơ khí chính xác:
ỨNG DỤNG CỦA INOX 303 DẠNG TẤM DÀY 2.0MM
1. Gia công cơ khí chính xác
• Sản xuất các chi tiết máy nhỏ, yêu cầu tiện, phay, khoan chính xác cao.
• Phù hợp với máy tiện CNC, phay CNC và các loại máy gia công tự động.
2. Chế tạo bu lông, ốc vít, trục vít
• Inox 303 dễ tạo ren, không dính dao nên rất lý tưởng để sản xuất đinh tán, bu lông, đai ốc, các chi tiết ren nhỏ.
3. Chế tạo trục, bánh răng nhỏ
• Dùng làm trục truyền động, bánh răng, puly nhỏ trong thiết bị cơ khí nhờ độ bền tốt và gia công nhanh.
4. Linh kiện trong ngành chế tạo máy
• Inox 303 thích hợp để sản xuất các bộ phận máy có hình dạng phức tạp cần cắt gọt tỉ mỉ.
5. Linh kiện điện - điện tử
• Sản xuất khung giá đỡ, bản tiếp xúc, tấm giữ,... trong các thiết bị điện nhờ khả năng cắt chính xác và tính dẫn nhiệt thấp.
6. Ngành thiết bị công nghiệp nhẹ
• Làm khung, vỏ bọc máy móc, tủ điện, các chi tiết ít tiếp xúc với môi trường ăn mòn cao.
Không nên dùng inox 303 trong:
• Môi trường có độ ẩm cao, hóa chất, nước biển, axit.
• Các kết cấu cần hàn nhiều hoặc yêu cầu chống ăn mòn mạnh → nên thay bằng inox 304 hoặc 316.
KẾT LUẬN
tấm inox 303 dày 2.0mm:
Tấm inox 303 dày 2.0mm là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng gia công cơ khí chính xác, đặc biệt trong sản xuất bu lông, ốc vít, chi tiết máy nhờ đặc tính dễ cắt gọt, tiện và phay. Với hàm lượng lưu huỳnh cao, inox 303 nổi bật ở khả năng gia công nhanh, sạch, tiết kiệm thời gian và chi phí trong sản xuất.
Tuy nhiên, inox 303 có khả năng chống ăn mòn trung bình và không thích hợp cho môi trường hóa chất mạnh hoặc các ứng dụng cần hàn. Vì vậy, khi lựa chọn, người dùng nên cân nhắc kỹ lưỡng về điều kiện sử dụng thực tế để đảm bảo hiệu quả và độ bền lâu dài.
Nếu bạn đang tìm kiếm một vật liệu dễ gia công, có độ bền cơ học tốt và đáp ứng nhu cầu sản xuất công nghiệp nhẹ, thì inox 303 dày 2.0mm là giải pháp đáng cân nhắc.
Công Ty TNHH MTV Vật Liệu Titan
Cung cấp Inox | Titan | Niken | Nhôm | Đồng | Thép
Hàng có sẵn - Giá cạnh tranh - Phục vụ tốt – Chất lượng Tốt
Mọi chi tiết xin liên hệ: [email protected]
Website : http://kimloaiviet.com
Hotline 1: 0902 456 316 Mr Toàn
Hotline 2: 0936 304 304 Mr Toàn
Hotline 3: 0975 614 697 Mr Toàn
KIM LOẠI VIỆT VƯƠN CAO ĐỂ BAY XA

Công Ty TNHH MTV Vật Liệu Titantấm inox 303 Bền Bỉ Và Đảm Bảo An Toàn Trong Môi Trường Khắc Nghiệt hàng có sẵn kho báo g...
04/10/2025

Công Ty TNHH MTV Vật Liệu Titan
tấm inox 303 Bền Bỉ Và Đảm Bảo An Toàn Trong Môi Trường Khắc Nghiệt hàng có sẵn kho báo giá nhanh liên hệ ngay
TẤM INOX 303 DÀY 2.5MM ; 0936 304 304
Quý khách mua Tấm inox 303 dày 2.5mm,lh kimloaiviet.com 0869 709 420
Tấm inox 303 dày 2.5mm là sản phẩm thép không gỉ thuộc loại inox 303, được cán hoặc cắt thành dạng tấm với độ dày 2.5mm.
TẤM INOX 303 DÀY 2.5MM – THÔNG TIN CHI TIẾT
✅ 1. Thép không gỉ Inox 303 là gì?
• Inox 303 là loại thép không gỉ thuộc dòng Austenitic (austenit) – giống với inox 304, nhưng được bổ sung lưu huỳnh (S) hoặc selen (Se) để cải thiện tính gia công cơ khí.
• Dễ gia công hơn so với inox 304, nhưng độ chống ăn mòn kém hơn một chút.
• Không thích hợp cho các ứng dụng trong môi trường có tính ăn mòn cao như hóa chất mạnh, nước biển...
✅ 2. Thông số kỹ thuật tấm inox 303 dày 2.5mm
• Chất liệu: Inox 303 (UNS S30300)
• Độ dày: 2.5mm
• Khổ tấm tiêu chuẩn: 1219mm x 2438mm (hoặc theo yêu cầu)
• Bề mặt: BA, 2B, No.1, No.4 hoặc HL tùy mục đích sử dụng
• Trọng lượng: khoảng 19.6 kg/m² (tùy khổ và dung sai)
✅ 3. Ưu điểm nổi bật
• Dễ dàng gia công trên máy tiện, phay, khoan...
• Phù hợp sản xuất linh kiện cơ khí chính xác, chi tiết máy, bu lông, ốc vít...
• Bề mặt sáng, đẹp, dễ đánh bóng.
✅ 4. Ứng dụng thực tế
• Gia công chi tiết máy cơ khí
• Làm trục, bánh răng, bulong, phụ kiện
• Sản xuất linh kiện trong ngành công nghiệp nhẹ
✅ 5. Lưu ý
• Không nên sử dụng inox 303 cho các kết cấu ngoài trời hoặc môi trường ăn mòn cao.
• Nếu cần khả năng chống gỉ cao hơn, nên cân nhắc sử dụng inox 304 hoặc 316.
tấm inox 303 dày 2.5mm, tùy theo mục đích sử dụng:
1. Tấm Inox 303 Dày 2.5mm – Giải Pháp Gia Công Cơ Khí Chính Xác
2. Thông Số Kỹ Thuật và Ứng Dụng Tấm Inox 303 Dày 2.5mm
3. Inox 303 Dày 2.5mm – Vật Liệu Lý Tưởng Cho Cơ Khí Tiện Phay
4. So Sánh Tấm Inox 303 và Inox 304 – Nên Chọn Loại Nào?
5. Chuyên Cung Cấp Tấm Inox 303 Dày 2.5mm – Hàng Có Sẵn, Giá Tốt
6. Bán Tấm Inox 303 Dày 2.5mm – Gia Công Dễ Dàng, Chất Lượng Cao
7. Tấm Inox 303 Dày 2.5mm Giá Rẻ – Giao Hàng Toàn Quốc
8. Tấm Inox 303 Là Gì? Có Nên Dùng Loại Dày 2.5mm Cho Gia Công Cơ Khí?
9. Ứng Dụng Thực Tế Của Tấm Inox 303 Dày 2.5mm Trong Cơ Khí Chính Xác
10. Lưu Ý Khi Chọn Mua Tấm Inox 303 Dày 2.5mm Cho Sản Xuất
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC
Dưới đây là thành phần hóa học tiêu chuẩn của thép không gỉ Inox 303 (UNS S30300), thường được sử dụng để sản xuất tấm inox 303 dày 2.5mm:
THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA INOX 303 (% theo khối lượng):
Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.15
Mangan Mn ≤ 2.00
Photpho P ≤ 0.20
Lưu huỳnh S 0.15 – 0.35
Silic Si ≤ 1.00
Crom Cr 17.0 – 19.0
Niken Ni 8.0 – 10.0
Sắt (còn lại) Fe Cân bằng
Ghi chú quan trọng:
• Lưu huỳnh (S) được thêm vào để tăng khả năng gia công cơ khí (dễ tiện, khoan, phay).
• Tuy nhiên, việc bổ sung lưu huỳnh làm giảm một phần khả năng chống ăn mòn so với inox 304.
• Không nên hàn inox 303 nếu không có kỹ thuật đặc biệt, vì lưu huỳnh gây nứt mối hàn.
ĐẶC ĐIỂM
Dưới đây là các đặc điểm nổi bật của tấm inox 303 dày 2.5mm, giúp bạn hiểu rõ hơn về tính chất và ứng dụng của vật liệu này:
ĐẶC ĐIỂM CỦA TẤM INOX 303 DÀY 2.5MM
✅ 1. Dễ gia công cơ khí
• Là loại inox chuyên dụng cho tiện, phay, khoan, taro...
• Nhờ có hàm lượng lưu huỳnh (S) cao, inox 303 có tính gia công tốt hơn inox 304.
✅ 2. Khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình
• Có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường (không ăn mòn mạnh).
• Tuy nhiên, thấp hơn inox 304 và 316 – không thích hợp cho môi trường nước biển, axit mạnh.
✅ 3. Không phù hợp để hàn
• Lưu huỳnh gây ảnh hưởng đến mối hàn → dễ nứt mối hàn.
• Nếu cần hàn, nên dùng inox 304 hoặc áp dụng kỹ thuật hàn đặc biệt.
✅ 4. Bề mặt sáng, dễ đánh bóng
• Có thể được hoàn thiện với bề mặt 2B, BA, No.4, HL tùy yêu cầu.
• Phù hợp cho các chi tiết cần thẩm mỹ và độ chính xác cao.
✅ 5. Từ tính yếu (tùy trạng thái)
• Ở trạng thái ủ (annealed), inox 303 hầu như không có từ tính.
• Sau khi gia công nguội, có thể xuất hiện từ tính nhẹ.
Tóm tắt đặc điểm chính:
Tính chất Đánh giá
Gia công cơ khí Rất tốt ✅
Chống ăn mòn Trung bình ⚠️
Khả năng hàn Kém ❌
Bề mặt/thẩm mỹ Tốt ✅
Độ bền cơ học Tốt ✅
Từ tính Yếu (có thể xuất hiện sau gia công) ⚠️
Nếu bạn cần so sánh trực tiếp với inox 304 hoặc chọn vật liệu phù hợp theo nhu cầu sử dụng, mình có thể giúp thêm. Bạn đang dùng inox 303 cho sản phẩm cụ thể nào?
KẾT LUẬN
TẤM INOX 303 DÀY 2.5MM
Tấm inox 303 dày 2.5mm là một vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng cần gia công cơ khí chính xác nhờ khả năng gia công tuyệt vời nhờ hàm lượng lưu huỳnh cao. Tuy nhiên, nếu yêu cầu chống ăn mòn cao hoặc ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt như nước biển hay axit mạnh, inox 303 có thể không phải là lựa chọn tốt nhất, vì khả năng chống ăn mòn của nó thấp hơn so với inox 304.
Ưu điểm:
• Dễ dàng gia công (tiện, phay, khoan, taro).
• Bề mặt đẹp, dễ đánh bóng.
• Ứng dụng tốt trong các linh kiện cơ khí chính xác, chi tiết máy, và phụ kiện ngành công nghiệp nhẹ.
Hạn chế:
• Khả năng chống ăn mòn không cao.
• Không thích hợp cho hàn, dễ gây nứt mối hàn do hàm lượng lưu huỳnh.
• Tấm inox 303 không phải là lựa chọn tối ưu cho môi trường có tính ăn mòn cao hoặc yêu cầu về độ bền cao.
nếu bạn cần một vật liệu dễ gia công cho các sản phẩm cơ khí hoặc các chi tiết máy không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao, tấm inox 303 dày 2.5mm là một lựa chọn phù hợp. Tuy nhiên, nếu yêu cầu về chống ăn mòn hoặc độ bền cơ học cao hơn, bạn nên cân nhắc inox 304 hoặc inox 316.
Nếu bạn cần thêm bất kỳ thông tin nào, mình sẵn sàng hỗ trợ!LH KIMLOAIVIET.NET 0869 709 420
Công Ty TNHH MTV Vật Liệu Titan
Cung cấp Inox | Titan | Niken | Nhôm | Đồng | Thép
Hàng có sẵn - Giá cạnh tranh - Phục vụ tốt – Chất lượng Tốt
Mọi chi tiết xin liên hệ: [email protected]
Website : http://kimloaiviet.com
Hotline 1: 0902 456 316 Mr Toàn
Hotline 2: 0936 304 304 Mr Toàn
Hotline 3: 0975 614 697 Mr Toàn
KIM LOẠI VIỆT VƯƠN CAO ĐỂ BAY XA

Address

Hưng Yên
Hung Yen

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Inox 303, 0902 456 316 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Inox 303, 0902 456 316:

Share