Công ty dịch thuật Trung-Việt Gia Lai-AOEC

Công ty dịch thuật Trung-Việt Gia Lai-AOEC Công ty dịch thuật Trung Việt tại Gia Lai, chuyên dịch về : nông nghiệp农业,cây trồng植物phân bón肥料,咖啡...

TỪ VỰNG VỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC 1. 面试 (miànshì) - Phỏng vấn2. 求职者 (qiúzhízhě) - Người tìm việc 3. 面试官 (miànshì guān) - Nhà...
09/06/2026

TỪ VỰNG VỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC
1. 面试 (miànshì) - Phỏng vấn
2. 求职者 (qiúzhízhě) - Người tìm việc
3. 面试官 (miànshì guān) - Nhà phỏng vấn
4. 简历 (jiǎnlì) - Sơ yếu lý lịch
5. 职位 (zhíwèi) - Vị trí công việc
6. 技能 (jìnéng) - Kỹ năng
7. 经验 (jīngyàn) - Kinh nghiệm
8. 职业目标 (zhíyè mùbiāo) - Mục tiêu nghề nghiệp
9. 优势 (yōushì) - Ưu điểm
10. 劣势 (lièshì) - Nhược điểm
11. 自我介绍 (zìwǒ jièshào) - Giới thiệu bản thân
12. 面试问题 (miànshì wèntí) - Câu hỏi phỏng vấn
13. 团队合作能力 (tuánduì hézuò nénglì) - Khả năng làm việc nhóm
14. 沟通能力 (gōutōng nénglì) - Khả năng giao tiếp
15. 解决问题能力 (jiějué wèntí nénglì) - Khả năng giải quyết vấn đề
16. 领导能力 (lǐngdǎo nénglì) - Khả năng lãnh đạo
17. 专业知识 (zhuānyè zhīshì) - Kiến thức chuyên môn
18. 礼貌 (lǐmào) - Lịch sự
19. 自信 (zìxìn) - Tự tin
20. 诚实 (chéngshí) - Thành thật
21. 灵活性 (línghuó xìng) - Linh hoạt
22. 适应能力 (shìyìng nénglì) - Khả năng thích nghi
23. 时间管理能力 (shíjiān guǎnlǐ nénglì) - Khả năng quản lý thời gian
24. 压力承受能力 (yālì chéngshòu nénglì) - Khả năng chịu áp lực
26. 成就 (chéngjiù) - Thành tựu
27. 应聘者 (yìngpìnzhě) - Ứng viên
28. 招聘者(zhāopìnzhě) - Nhà tuyển dụng
29. 软技能 (ruǎn jìnéng) - Kỹ năng mềm
30. 独立工作能力 (dú lì gōng zuò néng lì) - Khả năng làm việc độc lập
31. 演讲技能 (yǎnjiǎng nénglì) - Kỹ năng thuyết trình
32. 发展机会 (fāzhǎn jīhuì) - Cơ hội phát triển
33. 薪水要求 (xīn shuǐ yāo qiú) mức lương mong muốn
34. 希望待遇 (xī wàng dài yù) đãi ngộ mong muốn

🏮💡 CHECK-IN HỘI CHỢ TRIỂN LÃM SECC QUẬN 7 – TP.HCM | 09/06/2026 🇻🇳🇨🇳🇻🇳 Hôm nay, đội ngũ Phiên Dịch Trung – Việt AOEC tiế...
09/06/2026

🏮💡 CHECK-IN HỘI CHỢ TRIỂN LÃM SECC QUẬN 7 – TP.HCM | 09/06/2026 🇻🇳🇨🇳

🇻🇳 Hôm nay, đội ngũ Phiên Dịch Trung – Việt AOEC tiếp tục đồng hành cùng khách hàng trong lĩnh vực bóng đèn và thiết bị chiếu sáng tại Hội chợ Triển lãm SECC Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.
🇨🇳 今天,AOEC中越翻译团队继续陪同客户参加在胡志明市第七郡SECC展览中心举办的照明设备及灯具展览会。

🇻🇳 Hội chợ là cơ hội để các doanh nghiệp gặp gỡ đối tác, tìm kiếm nguồn hàng và mở rộng thị trường quốc tế.
🇨🇳 展会是企业寻找合作伙伴、采购产品以及拓展国际市场的重要平台。

🇻🇳 Đối với phiên dịch thương mại, nhiệm vụ không chỉ là dịch ngôn ngữ mà còn phải hiểu sản phẩm, kỹ thuật và nhu cầu thực tế của khách hàng.
🇨🇳 对于商务翻译来说,不仅要翻译语言,更要了解产品、技术和客户需求。

🇨🇳 翻译的价值,不在于会说两种语言,而在于让双方真正达成合作。
🇻🇳 Giá trị của phiên dịch không nằm ở việc biết hai ngôn ngữ, mà nằm ở việc giúp hai bên thực sự hợp tác thành công.

🇨🇳 专业的翻译,是客户与市场之间最重要的桥梁。
🇻🇳 Một phiên dịch chuyên nghiệp chính là cây cầu quan trọng nhất giữa khách hàng và thị trường.

🇨🇳 语言可以翻译,信任需要建立。
🇻🇳 Ngôn ngữ có thể dịch được, nhưng niềm tin phải được xây dựng bằng sự chuyên nghiệp.

💼 Với nhiều năm kinh nghiệm trong các lĩnh vực:
🏭 Nhà máy – sản xuất
🏗️ Xây dựng – kỹ thuật
🌶️ Nông sản xuất khẩu
🚚 Logistics – thương mại quốc tế
💡 Thiết bị điện – chiếu sáng

AOEC tự hào là đơn vị đồng hành cùng nhiều doanh nghiệp và đối tác quốc tế tại Việt Nam.

🙏 Xin cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng lựa chọn AOEC trong chuyến công tác lần này.

━━━━━━━━━━━━━━━

🏢 CÔNG TY PHIÊN DỊCH TRUNG – VIỆT AOEC GIA LAI

📍 269/40/04 Phạm Văn Đồng, P. Thống Nhất, TP. Pleiku, Gia Lai
📞 Hotline: 097.339.2277

🌏 Phiên dịch thương mại – Phiên dịch hội chợ triển lãm – Phiên dịch công trình – Phiên dịch tháp tùng toàn quốc.

🇨🇳 AOEC——专业、高效、值得信赖!
🇻🇳 AOEC – Chuyên nghiệp, hiệu quả❤️📍

08/06/2026
TIẾNG TRUNG THU MUA PHẦN I: HỆ THỐNG TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH THU MUA1. Quản lý & Đánh giá Nhà cung cấp (Vendor Management)•...
07/06/2026

TIẾNG TRUNG THU MUA

PHẦN I: HỆ THỐNG TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH THU MUA
1. Quản lý & Đánh giá Nhà cung cấp (Vendor Management)
• 供应商 (Gōngyìngshāng): Nhà cung cấp
• 生产厂家 (Shēngchǎn chǎngjiā): Xưởng sản xuất / Nhà sản xuất
• 代理商 (Dàilǐshāng): Đại lý / Nhà phân phối
• 寻找 (Xúnzhǎo): Tìm kiếm
• 合格供应商 (Hégé gōngyìngshāng): Nhà cung cấp đạt chuẩn (Approved Vendor)
• 核心供应商 (Héxīn gōngyìngshāng): Nhà cung cấp chiến lược / cốt lõi
• 备选供应商 (Bèixuǎn gōngyìngshāng): Nhà cung cấp dự phòng (Backup Vendor)
• 信誉 (Xìnyù): Uy tín / Tín nhiệm
• 长期合作 (Chángqī hézuò): Hợp tác lâu dài
2. Hỏi giá, Quy cách & Đơn hàng (Inquiry & Ordering)
• 询价 (Xúnjià): Hỏi giá (Inquiry)
• 报价单 (Bàojià dān): Bảng báo giá (Quotation)
• 物料 (Wùliào): Vật tư / Nguyên liệu
• 原材料 (Yuáncáiliào): Nguyên liệu thô
• 外购件 (Wàigòu jiàn): Linh kiện mua ngoài
• 规格 (Guīgé): Quy cách / Thông số kỹ thuật
• 单价 (Dānjià): Đơn giá
• 总额 (Zǒng'é): Tổng số tiền
• 起订量 (Qǐdìngliàng / MOQ): Số lượng đặt hàng tối thiểu
• 采购订单 (Cǎigòu dìngdān / PO): Đơn đặt hàng
• 审批 (Shěnpī): Phê duyệt / Xét duyệt
• 合同 (Hétong): Hợp đồng
• 盖章 (Gàizhāng): Đóng dấu
• 签字 (Qiānzì): Ký tên
3. Kiểm soát Sản xuất, Mẫu mã & Chất lượng
(
Production & QC)
• 样品 (Yàngpǐn): Hàng mẫu
• 打样 (Dǎyàng): Làm hàng mẫu / Test mẫu
• 封样 (Fēngyàng): Ký mẫu niêm phong (để đối chiếu hàng loạt)
• 开模费 (Kāimú fèi): Chi phí mở khuôn
• 排产 (Páichǎn): Sắp xếp lịch sản xuất / Lên kế hoạch chạy hàng
• 量产 (Liàngchǎn): Sản xuất hàng loạt (Mass production)
• 产能 (Chǎnnéng): Năng lực sản xuất (Ví dụ: 月产能: Năng lực sản xuất tháng)
• 质量检测 (Zhìliàng jiǎncè): Kiểm tra chất lượng (QC)
• 验收 (Yànshōu): Kiểm nghiệm và nhận hàng, nghiệm thu
• 损耗 (Sǔnhào): Hao hụt / Tổn thất
• 退货 (Tuìhuò): Trả hàng
• 换货 (Huànhuò): Đổi hàng
• 不合格品率 (Bù hégé pǐn lǜ): Tỷ lệ hàng lỗi (Defect rate)
• 返工 / 重工 (Fǎngōng / Chónggōng): Làm lại / Tái chế hàng lỗi
• 特采 (Tècǎi): Nhân nhượng nhận hàng (Nhận hàng có lỗi nhẹ để kịp tiến độ)
4. Kho bãi, Vận chuyển & Incoterms (Logistics & Shipping)
• 库存 (Kùcún): Tồn kho
• 安全库存 (Ānquán kùcún): Tồn kho an toàn
• 缺货 (Quēhuò): Hết hàng / Thiếu hàng
• 现货 (Xiànhuò): Hàng có sẵn
• 交期 (Jiāoqī): Thời hạn giao hàng
• 延期交货 (Yánqī jiāohuò): Giao hàng trễ hạn
• 分批交货 (Fēnpī jiāohuò): Giao hàng từng đợt / Chia làm nhiều mẻ
• 入库 (Rùkù): Nhập kho
• 运费 (Yùnfèi): Cước vận chuyển
• 报关 (Bàoguān): Khai báo hải quan
• 清关 (Qīngguān): Thông quan hàng hóa
• 出厂价 (Chūchǎng jià): Giá EXW (Giá xuất xưởng)
• 离岸价 (Lí'àn jià): Giá FOB
• 到岸价 (Dào'àn jià): Giá CIF
• 提单 (Tídān): Vận đơn (Bill of Lading - B/L)
• 装箱单 (Zhuāngxiāng dān): Phiếu đóng gói (Packing List)
• 原产地证 (Yuánchǎndì zhèng / CO): Chứng nhận xuất xứ
5. Tài chính, Giá vốn & Thanh toán (Finance & Payment)
• 成本 (Chéngběn): Giá vốn / Chi phí
• 折扣 (Zhékòu): Chiết khấu / Giảm giá
• 含税 (Hánshuì): Bao gồm thuế
• 不含税 (Bù hánshuì): Không bao gồm thuế
• 发票 (Fāpiào): Hóa đơn
• 增值税专用发票 (Zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào): Hóa đơn VAT chuyên dụng (Trung Quốc)
• 普通发票 (Pǔtōng fāpiào): Hóa đơn thường
• 预付 (Yùfù): Trả trước
• 定金 (Dìngjīn): Tiền đặt cọc
• 余款 / 尾款 (Yúkuǎn / Wěikuǎn): Tiền còn lại / Tiền cuối kỳ
• 对账 (Duìzhàng): Đối soát công nợ
• 挂账 (Guàzhàng): Ghi sổ nợ (Mua trước trả sau)
• 账期 (Zhàngqī): Kỳ hạn thanh toán (Ví dụ: 账期30天: Cho nợ 30 ngày)
• 月结 (Yuèjié): Tổng kết thanh toán theo tháng (Gối đầu định kỳ)
• 银行转账 (Yínháng zhuǎnzhàng): Chuyển khoản ngân hàng
• 电汇 (Diànhuì / TT): Chuyển tiền bằng điện
• 信用证 (Xìnyòngzhèng / LC): Thư tín dụng
PHẦN II: MẪU CÂU GIAO TIẾP THƯƠNG MẠI THEO QUY TRÌNH THU MUA
Dưới đây là các mẫu câu thông dụng nhất khi chat WeChat hoặc gửi Email cho đối tác Trung Quốc. Bạn có thể thay thế các từ trong ngoặc vuông [...] để phù hợp với đơn hàng thực tế.
1. Giai đoạn Tìm kiếm & Hỏi giá (询价)
• 请问你们是生产厂家还是贸易公司?
o Pinyin: Qǐngwèn nǐmen shì shēngchǎn chǎngjiā háishì màoyì gōngsī?
o Dịch: Xin hỏi các bạn là xưởng sản xuất hay là công ty thương mại?
• 请问你们能提供一下这款产品的最新报价单吗?
o Pinyin: Qǐngwèn nǐmen néng tígōng yīxià zhè kuǎn chǎnpǐn de zuìxīn bàojià dān ma?
o Dịch: Xin hỏi bạn có thể cung cấp bảng báo giá mới nhất của dòng sản phẩm này không?
• 请按这个规格给我们报价,需要报含税和不含税的价格。
o Pinyin: Qǐng àn zhège guīgé gěi wǒmen bàojià, xūyào bào hánshuì hé bù hánshuì de jiàgé.
o Dịch: Xin hãy báo giá cho chúng tôi theo quy cách này, cần báo cả giá gồm thuế và không gồm thuế.
• 我们需要采购[数量],请报给我们最优惠的出厂价(EXW)或离岸价(FOB)。
o Pinyin: Wǒmen xūyào cǎigòu [shùliàng], qǐng bào gěi wǒmen zuì yōuhuì de chūchǎng jià (EXW) huò lí'àn jià (FOB).
o Dịch: Chúng tôi cần mua [số lượng], xin vui lòng báo giá xuất xưởng (EXW) hoặc giá FOB ưu đãi nhất cho chúng tôi.
• 请问这款物料的最小起订量(MOQ)是多少?有隐形损耗吗?
o Pinyin: Qǐngwèn zhè kuǎn wùliào de zuìxiǎo qǐdìngliàng (MOQ) shì duōshǎo? Yǒu yǐnxíng sǔnhào ma?
o Dịch: Xin hỏi số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) của loại vật tư này là bao nhiêu? Có hao hụt ngầm nào không?
2. Giai đoạn Yêu cầu hàng mẫu (打样与样板)
• 在量产之前,我们需要先打样,请问打样费是多少?
o Pinyin: Zài liàngchǎn zhīqián, wǒmen xūyào xiān dǎyàng, qǐngwèn dǎyàngfèi shì duōshǎo?
o Dịch: Trước khi sản xuất hàng loạt, chúng tôi cần làm mẫu trước, xin hỏi chi phí làm mẫu là bao nhiêu?
• 如果后续下大货订单,这个开模费/打样费可以退还吗?
o Pinyin: Rúguǒ hòuxù xià dàhuò dìngdān, zhège kāimúfèi/dǎyàngfèi kěyǐ tuìhuán ma?
o Dịch: Nếu sau này đặt đơn hàng loạt (hàng đại trà), chi phí mở khuôn/làm mẫu này có được hoàn lại không?
• 样品我们已经收到,确认没问题。我们将以此作为封样,后续大货按照这个标准验收。
o Pinyin: Yàngpǐn wǒmen yǐjīng shōudào, quèrèn méi wèntí. Wǒmen jiāng yǐ cǐ zuòwéi fēngyàng, hòuxù dàhuò ànzhào zhège biāozhǔn yànshōu.
o Dịch: Chúng tôi đã nhận được hàng mẫu, xác nhận không có vấn đề gì. Chúng tôi sẽ lấy mẫu này làm mẫu niêm phong, hàng loạt sau này sẽ nghiệm thu theo tiêu chuẩn này.
3. Giai đoạn Đàm phán giá cả & Điều khoản thanh toán (议价与付款)
• 说实话,你们的报价比其他供应商高了一点,成本超出了我们的预算。
o Pinyin: Shuō shíhuà, nǐmen de bàojià bǐ qítā gōngyìngshāng gāole yīdiǎn, chéngběn chāochūle wǒmen de yùsuàn.
o Dịch: Thành thật mà nói, báo giá của bạn cao hơn một chút so với các NCC khác, giá vốn đã vượt quá ngân sách của chúng tôi.
• 如果我们把订单量增加到[数量],单价还能再给点折扣吗?我们希望能长期合作。
o Pinyin: Rúguǒ wǒmen bǎ dìngdān liàng zēngjiā dào [shùliàng], dānjià hái néng zài gěi diǎn zhékòu ma? Wǒmen xīwàng néng chángqī hézuò.
o Dịch: Nếu chúng tôi tăng số lượng đơn hàng lên [số lượng], đơn giá có thể chiết khấu thêm chút nữa không? Chúng tôi hy vọng có thể hợp tác lâu dài.
• 关于付款方式,我们接受预付 30% 定金,70% 尾款在见提单副本后付清(T/T)。
o Pinyin: Guānyú fùkuǎn fāngshì, wǒmen jiēshòu yùfù 30% dìngjīn, 70% wěikuǎn zài jiàn tídān fùběn hòu fù qīng.
o Dịch: Về phương thức thanh toán, chúng tôi chấp nhận trả trước 30% tiền cọc, 70% tiền còn lại thanh toán sau khi nhận bản sao Vận đơn (B/L) qua hình thức T/T.
• 能做账期吗?我们对核心供应商一般采用月结 30 天的方式。
o Pinyin: Néng zuò zhàngqī ma? Wǒmen duì héxīn gōngyìngshāng yībān cǎiyòng yuèjié 30 tiān de fāngshì.
o Dịch: Có thể làm kỳ hạn nợ (gối đầu) không? Đối với các NCC cốt lõi, chúng tôi thường áp dụng hình thức tổng kết thanh toán theo tháng (gối đầu 30 ngày).
4. Giai đoạn Theo dõi tiến độ & Thúc giục giao hàng (跟单与催货)
• 合同已经签字盖章了,定金也已银行转账,请查收并尽快安排排产。
o Pinyin: Hétong yǐjīng qiānzì gàizhāng le, dìngjīn yě yǐ yínháng zhuǎnzhàng, qǐng cháchōu bìng jǐnkuài ānpái páichǎn.
o Dịch: Hợp đồng đã ký tên đóng dấu, tiền cọc cũng đã chuyển khoản ngân hàng, xin vui lòng kiểm tra và nhanh chóng sắp xếp lịch sản xuất.
• 请问我们上周下的采购订单(PO),现在的生产进度怎么样了?能准时交期吗?
o Pinyin: Qǐngwèn wǒmen shàng zhōu xià de cǎigòu dìngdān (PO), xiànzài shēngchǎn jìndù zěnmeyàng le? Néng zhǔnshí jiāoqī ma?
o Dịch: Xin hỏi đơn đặt hàng (PO) chúng tôi đặt tuần trước hiện tiến độ sản xuất thế nào rồi? Có kịp thời hạn giao hàng không?
• 这批货我们急着用,国内库存已经报警了,请务必在[日期]之前交货,千万不能延期交货
o Pinyin: Zhè pī huò wǒmen jí zhe yòng, guónèi kùcún yǐjīng bàojǐng le, qǐng wùbì zài [rìqī] zhīqián jiāohuò, qiānwàn bùnéng yánqī jiāohuò.
o Dịch: Lô hàng này chúng tôi đang cần gấp, hàng tồn kho trong nước đã báo động rồi, xin bộ phận sản xuất giữ đúng hẹn giao hàng trước ngày [ngày], tuyệt đối không được trễ hạn.
5. Giai đoạn Kiểm hàng, Nghiệm thu & Xử lý lỗi (验收与售后)
• 我们在入库验收时发现有一批产品不符合质量标准,不合格品率达到了[百分比]
o Pinyin: Wǒmen zài rùkù yànshōu shí fāxiàn yǒu yī pī chǎnpǐn bù fúhé zhìliàng biāozhǔn, bù hégé pǐn lǜ dádàole [bǎifēnbǐ].
o Dịch: Chúng tôi phát hiện một lô sản phẩm không đạt tiêu chuẩn chất lượng khi kiểm nghiệm nhập kho, tỷ lệ hàng lỗi đã lên tới [số %].
• 由于这批货有次品/缺货,我们需要你们重新安排换货,或者在下一次订单中扣减相应金额
o Pinyin: Yóuyú zhè pī huò yǒu cìpǐn/quēhuò, wǒmen xūyào nǐmen chóngxīn ānpái huànhuò, huòzhě zài xià yīcì dìngdān zhōng kòujiǎn xiāngyìng jīné.
o Dịch: Do lô hàng này có hàng lỗi/thiếu hàng, chúng tôi cần các bạn sắp xếp đổi hàng lại, hoặc trừ khoản tiền tương ứng vào đơn hàng tiếp theo.
• 请贵司尽快核对账单,没问题的话请开具增值税专用发票,以便我们安排付清余款
o Pinyin: Qǐng guìsī jǐnkuài héduì zhàngdān, méi wèntí de huà qǐng kāijù zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào, yǐbiàn wǒmen ānpái fù qīng yúkuǎn.
o Dịch: Xin quý công ty nhanh chóng đối soát công nợ (đối chiếu hóa đơn), nếu không có vấn đề gì thì xuất hóa đơn VAT chuyên dụng để chúng tôi thu xếp thanh toán nốt số tiền còn lại

Nguồn st

💌🇻🇳🇨🇳 CẢM ƠN SỰ TIN TƯỞNG TỪ KHÁCH HÀNG TRUNG QUỐC ❤️Làm nghề phiên dịch, điều khiến chúng tôi vui nhất không phải là nh...
05/06/2026

💌🇻🇳🇨🇳 CẢM ƠN SỰ TIN TƯỞNG TỪ KHÁCH HÀNG TRUNG QUỐC ❤️

Làm nghề phiên dịch, điều khiến chúng tôi vui nhất không phải là những lời khen, mà là sự hài lòng và tin tưởng của khách hàng sau mỗi chuyến công tác. ✨

Hôm nay, AOEC Gia Lai rất vui khi nhận được phản hồi từ khách hàng Trung Quốc:

🇨🇳 你的普通话比我还标准,厉害!
👉 “Tiếng Trung của bạn còn chuẩn hơn cả tôi, thật lợi hại!”

😆 Đây vừa là lời khen vui vẻ, vừa là động lực rất lớn đối với đội ngũ phiên dịch của AOEC.

💼 Chúng tôi luôn tin rằng:
📚 Ngoại ngữ chỉ là nền tảng.
🌏 Hiểu văn hóa mới là chìa khóa.
🤝 Hiểu khách hàng mới tạo nên giá trị của một phiên dịch viên chuyên nghiệp.

🇨🇳 专业翻译不仅要会说中文,更要懂沟通、懂文化。
👉 Một phiên dịch viên chuyên nghiệp không chỉ biết tiếng Trung mà còn phải biết giao tiếp và thấu hiểu văn hóa.

💖 Cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng lựa chọn AOEC Gia Lai trong các dự án thương mại, nông nghiệp, xây dựng, xuất nhập khẩu và khảo sát thị trường tại Việt Nam.

🌟 Mỗi lời động viên của khách hàng là động lực để chúng tôi tiếp tục nâng cao chất lượng dịch vụ mỗi ngày.

━━━━━━━━━━━━━━━

📍 Công ty Phiên Dịch Trung – Việt AOEC Gia Lai
🏢 269/40/04 Phạm Văn Đồng, P. Thống Nhất, TP. Pleiku, Gia Lai
📞 Hotline: 097.339.2277

🌏 AOEC – Kết nối ngôn ngữ, kết nối niềm tin.
🇨🇳 AOEC——连接语言,连接信任。

━━━━━━━━━━━━━━━

#中国客户

🏗️👷‍♂️ CHECK IN NGÀY 04/06/2026 – PHIÊN DỊCH TRUNG VIỆT CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG 🇻🇳🇨🇳📍 Hôm nay AOEC tiếp tục đồng hành cùng...
05/06/2026

🏗️👷‍♂️ CHECK IN NGÀY 04/06/2026 – PHIÊN DỊCH TRUNG VIỆT CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG 🇻🇳🇨🇳

📍 Hôm nay AOEC tiếp tục đồng hành cùng đội ngũ kỹ sư tại công trình xây dựng ở Pleiku, Gia Lai.
📍 今天AOEC继续陪同工程团队在嘉莱省波来古市建筑工地开展工作。

🏗️ Phiên dịch xây dựng là lĩnh vực đòi hỏi kiến thức chuyên môn và khả năng xử lý tình huống thực tế.
🏗️ 建筑工程翻译是一项需要专业知识和现场应变能力的工作。

📐 Từ bản vẽ kỹ thuật đến quá trình thi công, mọi thông tin đều phải được truyền đạt chính xác.
📐 从施工图纸到现场施工,每一个环节的信息都必须准确传达。

🤝 Sự phối hợp hiệu quả giữa kỹ sư Việt Nam và kỹ sư Trung Quốc góp phần giúp dự án vận hành thuận lợi hơn.
🤝 越南工程师与中国工程师之间的高效沟通,有助于项目顺利推进。

🇨🇳 专业翻译是项目顺利实施的重要保障。
👉 Phiên dịch chuyên nghiệp là một trong những yếu tố quan trọng đảm bảo dự án vận hành thành công.

🇨🇳 沟通零障碍,合作更高效。
👉 Giao tiếp không rào cản, hợp tác hiệu quả hơn.

💖 Cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng lựa chọn AOEC trong các dự án xây dựng và đầu tư tại Việt Nam.
💖 感谢客户对AOEC的信任与支持,选择我们参与越南的建设与投资项目。

━━━━━━━━━━━━━━━
📍 Công ty Phiên Dịch Trung – Việt AOEC Gia Lai
📍 AOEC中越翻译公司(嘉莱省)

🏫 269/40/04 Phạm Văn Đồng, P. Thống Nhất, TP. Pleiku, Gia Lai
🏫 越南嘉莱省波来古市统一坊范文同路269/40/04号

📞 Hotline: 097.339.2277
📞 热线电话:097.339.2277

🌏 AOEC – Kết nối ngôn ngữ, đồng hành cùng thành công của doanh nghiệp.
🌏 AOEC Pleiku Gia Lai

CẨM NANG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH CHUỖI CUNG ỨNG & LOGISTICSPHẦN I: HỆ THỐNG TỪ VỰNG CHUỖI CUNG ỨNG MỞ RỘNG1. Quản trị C...
01/06/2026

CẨM NANG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH CHUỖI CUNG ỨNG & LOGISTICS

PHẦN I: HỆ THỐNG TỪ VỰNG CHUỖI CUNG ỨNG MỞ RỘNG

1. Quản trị Chuỗi cung ứng tổng thể (Supply Chain Management - SCM)

• 供应链 (Gōngyìngliàn): Chuỗi cung ứng (Supply Chain)
• 物流 (Wùliú): Logistics / Hậu cần
• 供应链上游 (Gōngyìngliàn shàngyóu): Thượng nguồn chuỗi cung ứng (Phía nhà cung ứng nguyên liệu)
• 供应链下游 (Gōngyìngliàn xiàyóu): Hạ nguồn chuỗi cung ứng (Phía kênh phân phối, khách hàng)
• 需求预测 (Xūqiú yùcè): Dự báo nhu cầu (Demand Forecasting)
• 前置时间 / 交期 (Qiánzhì shíjiān / Jiāoqī): Lead time (Thời gian từ lúc đặt hàng đến khi nhận hàng)
• 采购 (Cǎigòu): Mua sắm vật tư / Sourcing
• 供应商选拔 (Gōngyìngshāng xuǎnbá): Đánh giá và lựa chọn nhà cung cấp
• 战略合作 (Zhànlüè hézuò): Hợp tác chiến lược
• 敏捷供应链 (Mǐnjié gōngyìngliàn): Chuỗi cung ứng linh hoạt (Agile Supply Chain)
• 冷链物流 (Lěngliàn wùliú): Logistics chuỗi lạnh (Hàng đông lạnh/nhiệt độ kiểm soát)
• 逆向物流 / 退货物流 (Nìxiàng wùliú / Tuìhuò wùliú): Logistics ngược (Xử lý hàng thu hồi, hàng đổi trả)
• 绿色物流 (Lǜsè wùliú): Logistics xanh (Bảo vệ môi trường)

2. Quản trị Tồn kho & Kho tổng (Inventory & Warehousing)

• 总仓 (Zǒngcāng): Kho tổng (Central Warehouse)
• 分仓 (Fēncāng): Kho vệ tinh / Kho nhánh / Kho khu vực
• 配送中心 (Pèisòng zhōngxīn): Trung tâm phân phối (Distribution Center - DC)
• 库存控制 (Kùcún kòngzhì): Kiểm soát tồn kho
• 安全库存 (Ānquán kùcún): Tồn kho an toàn (Safety Stock)
• 最高/最低库存 (Zuìgāo / Zuìdī kùcún): Tồn kho tối đa / Tối thiểu
• 牛鞭效应 (Niúbiān xiàoyìng): Hiệu ứng chiếc roi da (Bullwhip Effect - Sai lệch thông tin nhu cầu)
• 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎnlǜ): Tỷ lệ quay vòng tồn kho (Inventory Turnover)
• 呆滞库存 (Dāizhì kùcún) = 死货 (Sǐhuò): Tòn kho lưu cữu / Hàng chậm luân chuyển (Dead stock)
• 缺货 / 断货 (Quēhuò / Duànhuò): Cạn kho / Sập nguồn hàng (Stockout)
• 积压 (Jīyā): Ứ đọng / Ồn ứ (Hàng hóa, vốn)
• 准时制生产 (Zhǔnshízhì shēngchǎn / JIT): Sản xuất vừa đúng lúc (Just-In-Time)
• 越库作业 (Yuèkù zuòyè / Cross-docking): Giải pháp trung chuyển hàng (Không qua lưu kho, xuất ngay)
• 调拨 (Diàobō): Điều chuyển (Hàng hóa giữa các kho nội bộ)

3. Điều phối Vận tải & Phân phối (Transportation & Distribution)

• 运输模式 (Yùnshū móshì): Phương thức vận tải (Đường biển, đường bộ, hàng không, đường sắt)
• 第三方物流 (Dìnsānfāng wùliú / 3PL): Logistics bên thứ ba
• 承运商 (Chéngyùnshāng): Nhà xe / Đơn vị vận chuyển (Carrier)
• 多式联运 (Duōshì liányùn): Vận tải đa phương thức (Multimodal Transport)
• 干线运输 (Gànxiàn yùnshū): Vận tải tuyến trục (Linehaul - Vận chuyển chặng chính giữa các kho lớn)
• 支线运输 (Zhīxiàn yùnshū): Vận tải tuyến phụ / Tuyến nhánh
• 最后一公里配送 (Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng): Giao hàng chặng cuối (Last-mile delivery)
• 回程车 / 空车回载 (Huíchéngchē / Kōngchē huízài): Xe chạy chiều về / Kết hợp xe rỗng (Backhaul)
• 整车运输 (Zhěngchē / FTL): Vận chuyển nguyên xe tải
• 零担运输 (Língdān / LTL): Vận chuyển hàng ghép / Hàng nhỏ lẻ không đầy xe
• 派送 / 投递 (Pàisòng / Tóudì): Giao hàng tận nơi / Phát hàng
• 签收单 (Qiānshōudān): Biên bản giao hàng / Phiếu ký nhận (POD)
• 跟踪与追溯 (Gēnzōng yǔ zhuīsù): Theo dõi và định vị đơn hàng (Track and Trace)

4. Hệ thống Công nghệ trong Chuỗi cung ứng (SCM Systems)

• ERP 系统 (ERP xìtǒng): Hệ thống quản trị nguồn lực doanh nghiệp
• WMS (仓储管理系统): Phần mềm quản lý kho hàng
• TMS (运输管理系统): Phần mềm quản lý vận tải, điều xe
• OMS (订单管理系统): Phần mềm quản lý đơn hàng
• 条码扫描 (Tiáomǎ sǎomiáo): Quét mã vạch
• 数据不同步 (Shùjù bù tóngbù): Dữ liệu không đồng bộ (Lệch hệ thống)

PHẦN II: MẪU CÂU GIAO TIẾP SCM & LOGISTICS THỰC CHIẾN

1. Lập kế hoạch, Dự báo & Kiểm soát Tồn kho (需求预测与库存控制)

• 根据下季度的需求预测,我们需要提高 15% 的安全库存,以防市场断货。
o Pinyin: Gēnjù xià jìdù de xūqiú yùcè, wǒmen xūyào tígāo shíwǔ de ānquán kùcún, yǐfáng shìchǎng duànhuò.
o Dịch: Dựa vào dự báo nhu cầu của quý tới, chúng ta cần tăng 15% lượng tồn kho an toàn để phòng trường hợp thị trường bị đứt hàng.
• 目前的库存周转率太低,仓库里积压了大量呆滞料,必须马上处理。
o Pinyin: Mùqián de kùcún zhōuzhuǎnlǜ tài dī, cāngkù lǐ jīyāle dàliàng dāizhìliào, bìxū mǎshàng chǔlǐ.
o Dịch: Tỷ lệ quay vòng tồn kho hiện tại quá thấp, trong kho đang bị ứ đọng một lượng lớn hàng lưu cữu, bắt buộc phải xử lý ngay.
• 由于信息不对称,供应链上出现了严重的牛鞭效应,导致工厂盲目扩大了产能。
o Pinyin: Yóuyú xìnxī bù duìchèng, gōngyìngliàn shàng chūxiànle yánzhòng de niúbiān xiàoyìng, dǎozhì gōngchǎng mángmù kuòdàle chǎnnéng.
o Dịch: Do thông tin không đối xứng, trên chuỗi cung ứng đã xuất hiện hiệu ứng chiếc roi da nghiêm trọng, khiến nhà máy mở rộng công suất một cách mù quáng.
• 我们需要把部分不常用物料从总仓调拨到北宁分仓,以满足当地的紧急生产需求。
o Pinyin: Wǒmen xūyào bǎ bùfèn bù chángyòng wùliào cóng zǒngcāng diàobō dào Běiníng fēncāng, yǐ mǎnzú dāngdì de jǐnji shēngchǎn xūqiú.
o Dịch: Chúng ta cần điều chuyển một phần vật tư ít dùng từ kho tổng sang kho nhánh Bắc Ninh để đáp ứng nhu cầu sản xuất khẩn cấp tại đó.

2. Quản lý Nhà cung cấp & Tiến độ Giao hàng (供应商与交期管理)

• 这家供应商的前置时间(Lead time)太长,经常严重影响我们的生产计划。
o Pinyin: Zhè jiā gōngyìngshāng de qiánzhì shíjiān tài cháng, jīngcháng yánzhòng yǐngxiǎng wǒmen de shēngchǎn jìhuà.
o Dịch: Thời gian chuẩn bị hàng của nhà cung cấp này quá dài, thường xuyên ảnh hưởng nghiêm trọng đến kế hoạch sản xuất của chúng ta.
• 由于大雨天气,承运商反馈有一批零担货物会延迟一天送达,请提前通知生产线。
o Pinyin: Yóuyú dàyǔ tiānqì, chéngyùnshāng fǎnjiàn yǒu yī pī língdān huòwù huì yánchí yī tiān sòngdá, qǐng tíqián tōngzhī shēngchǎnxiàn.
o Dịch: Do thời tiết mưa lớn, nhà xe phản hồi có một lô hàng ghép (hàng lẻ LTL) sẽ bị giao muộn một ngày, vui lòng thông báo trước cho dây chuyền sản xuất.

3. Điều phối Vận tải & Tối ưu hóa Chi phí (运输调度与成本控制)

• 从总仓到各配送中心(DC)的干线运输,我们要尽量安排回程车以降低运输成本。
o Pinyin: Cóng zǒngcāng dào gè pèisòng zhōngxīn de gànxiàn yùnshū, wǒmen yào jǐnliàng ānpái huíchéngchē yǐ jiàngdī yùnshū chéngbèn.
o Dịch: Đối với tuyến vận tải trục từ kho tổng đến các trung tâm phân phối (DC), chúng ta nên cố gắng thu xếp xe chiều về để giảm chi phí vận chuyển.
• 电商渠道的“最后一公里配送”投诉率偏高,物流部需要尽快更换快递服务商。
o Pinyin: Diànshāng qúdào de “zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng” tóusùlǜ piāngāo, wùliúbù xūyào jǐnkuài gēnghuàn kuàidì fúwùshāng.
o Dịch: Tỷ lệ khiếu nại về "giao hàng chặng cuối" của kênh thương mại điện tử hơi cao, phòng logistics cần nhanh chóng đổi đơn vị chuyển phát nhanh khác.
• 这批生鲜产品必须走冷链物流,全程监控温度,确保产品在运输途中不变质。
o Pinyin: Zhè pī shēngxiān chǎnpǐn bìxū zǒu lěngliàn wùliú, quánchéng jiānkòng wēndù, quèbǎo chǎnpǐn zài yùnshū túzhōng bù biànzhì.
o Dịch: Lô hàng tươi sống này bắt buộc phải đi logistics chuỗi lạnh, theo dõi nhiệt độ toàn bộ quá trình để đảm bảo sản phẩm không bị hỏng trên đường vận chuyển.
• 针对退货物流(逆向物流),我们要对不合格品进行严格分类,能修的安排返修,不能修的直接报废。
o Pinyin: Zhāiduì tuìhuò wùliú (nìxiàng wùliú), wǒmen yào duì bùhégépǐn jìnxíng yángé fēnlèi, néng xiū de ānpái fǎnxiū, bùnéng xiū de zhíjiē bàofèi.
o Dịch: Đối với logistics ngược (luồng hàng hoàn trả), chúng ta phải phân loại nghiêm ngặt các sản phẩm không đạt chất lượng, hàng nào sửa được thì sắp xếp sửa lại, không sửa được thì cho báo phế trực tiếp

Đừng quên bấm follow mình để không bỏ lỡ các bài tiếp theo nha


Nguồn : Hoan Di Lam

AOEC đồng hành cùng quý khách hàng trên công trịnh vạn dặm 🤣Vật liệu dây dựng là 1 ngành tương đối khó 💚钢筋混凝土构件在传递工程荷载方面...
01/06/2026

AOEC đồng hành cùng quý khách hàng trên công trịnh vạn dặm 🤣
Vật liệu dây dựng là 1 ngành tương đối khó 💚

钢筋混凝土构件在传递工程荷载方面起着重要作用。截面计算基于变形前后截面保持平面的假设(平截面假定)。这用于衡量受弯和压弯状态下的应力。基于这些假设,截面上任意一点的变形,是根据受压区混凝土的最大变形和受拉区钢筋的最大变形来计算的。
当沿着墙体的纵向浇筑竖向墙体的新拌混凝土时,我们知道此时混凝土处于液态,会对模板系统和墙体产生侧向压力。我们可以据此计算压力。此外,混凝土会随着时间的推移而硬化。因此,作用在墙体模板上的最大侧向压力不会随着柱/墙的高度的增加而无限增加,而是会达到一个临界值:
* P: 混凝土对墙体模板的侧向压力 (kg/m²)
* \gamma: 新拌混凝土的容重 (kg/m³)
* H: 浇筑混凝土的柱/墙高度 (m)
为了计算墙体的强度,通常会在垂直隔墙的单位长度上建立荷载组合(恒载 + 活载):
* n: 超载系数(荷载分项系数)
* \Delta: 混凝土或材料层的厚度 (m)
* \gamma: 材料层的容重
为了使墙体或混凝土隔墙能够承受上方混凝土块压下的全部荷载,墙体构件必须满足强度条件:
* N: 从混凝土块传递到墙体的计算轴力 (N 或 kN)
* \varphi: 纵向弯曲系数(折减系数,取决于墙体的长细比、两端连接方式以及高厚比)
* R_b: 混凝土的抗压强度设计值
* A: 墙体的横截面积
这仅仅是建造具有良好承载力和耐久性的直立墙体施工项目中的一小部分。实际上,如果只浇筑实心混凝土块,且没有进行最佳的通风设计,空间会变得令人压抑。因此,为了创造良好的通风和空气流通,可以考虑使用空心/轻质混凝土(如 AAC/CLC 类型)。这类材料的体积计算公式与上述类似,同时其导热系数非常低,有助于阻止外部热辐射进入室内,并且具有良好的吸音能力。
没有任何一种混凝土是绝对完美的,它们在一种或多种因素上都有各自的优缺点,这取决于工程类型、技术要求等。因此,深入了解其本质和技术特性将为施工带来长期的效益。

Address

269/40 Phạm Văn Đồng , Pleiku , Gia Lai
Pleiku

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Công ty dịch thuật Trung-Việt Gia Lai-AOEC posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share