07/06/2026
TIẾNG TRUNG THU MUA
PHẦN I: HỆ THỐNG TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH THU MUA
1. Quản lý & Đánh giá Nhà cung cấp (Vendor Management)
• 供应商 (Gōngyìngshāng): Nhà cung cấp
• 生产厂家 (Shēngchǎn chǎngjiā): Xưởng sản xuất / Nhà sản xuất
• 代理商 (Dàilǐshāng): Đại lý / Nhà phân phối
• 寻找 (Xúnzhǎo): Tìm kiếm
• 合格供应商 (Hégé gōngyìngshāng): Nhà cung cấp đạt chuẩn (Approved Vendor)
• 核心供应商 (Héxīn gōngyìngshāng): Nhà cung cấp chiến lược / cốt lõi
• 备选供应商 (Bèixuǎn gōngyìngshāng): Nhà cung cấp dự phòng (Backup Vendor)
• 信誉 (Xìnyù): Uy tín / Tín nhiệm
• 长期合作 (Chángqī hézuò): Hợp tác lâu dài
2. Hỏi giá, Quy cách & Đơn hàng (Inquiry & Ordering)
• 询价 (Xúnjià): Hỏi giá (Inquiry)
• 报价单 (Bàojià dān): Bảng báo giá (Quotation)
• 物料 (Wùliào): Vật tư / Nguyên liệu
• 原材料 (Yuáncáiliào): Nguyên liệu thô
• 外购件 (Wàigòu jiàn): Linh kiện mua ngoài
• 规格 (Guīgé): Quy cách / Thông số kỹ thuật
• 单价 (Dānjià): Đơn giá
• 总额 (Zǒng'é): Tổng số tiền
• 起订量 (Qǐdìngliàng / MOQ): Số lượng đặt hàng tối thiểu
• 采购订单 (Cǎigòu dìngdān / PO): Đơn đặt hàng
• 审批 (Shěnpī): Phê duyệt / Xét duyệt
• 合同 (Hétong): Hợp đồng
• 盖章 (Gàizhāng): Đóng dấu
• 签字 (Qiānzì): Ký tên
3. Kiểm soát Sản xuất, Mẫu mã & Chất lượng
(
Production & QC)
• 样品 (Yàngpǐn): Hàng mẫu
• 打样 (Dǎyàng): Làm hàng mẫu / Test mẫu
• 封样 (Fēngyàng): Ký mẫu niêm phong (để đối chiếu hàng loạt)
• 开模费 (Kāimú fèi): Chi phí mở khuôn
• 排产 (Páichǎn): Sắp xếp lịch sản xuất / Lên kế hoạch chạy hàng
• 量产 (Liàngchǎn): Sản xuất hàng loạt (Mass production)
• 产能 (Chǎnnéng): Năng lực sản xuất (Ví dụ: 月产能: Năng lực sản xuất tháng)
• 质量检测 (Zhìliàng jiǎncè): Kiểm tra chất lượng (QC)
• 验收 (Yànshōu): Kiểm nghiệm và nhận hàng, nghiệm thu
• 损耗 (Sǔnhào): Hao hụt / Tổn thất
• 退货 (Tuìhuò): Trả hàng
• 换货 (Huànhuò): Đổi hàng
• 不合格品率 (Bù hégé pǐn lǜ): Tỷ lệ hàng lỗi (Defect rate)
• 返工 / 重工 (Fǎngōng / Chónggōng): Làm lại / Tái chế hàng lỗi
• 特采 (Tècǎi): Nhân nhượng nhận hàng (Nhận hàng có lỗi nhẹ để kịp tiến độ)
4. Kho bãi, Vận chuyển & Incoterms (Logistics & Shipping)
• 库存 (Kùcún): Tồn kho
• 安全库存 (Ānquán kùcún): Tồn kho an toàn
• 缺货 (Quēhuò): Hết hàng / Thiếu hàng
• 现货 (Xiànhuò): Hàng có sẵn
• 交期 (Jiāoqī): Thời hạn giao hàng
• 延期交货 (Yánqī jiāohuò): Giao hàng trễ hạn
• 分批交货 (Fēnpī jiāohuò): Giao hàng từng đợt / Chia làm nhiều mẻ
• 入库 (Rùkù): Nhập kho
• 运费 (Yùnfèi): Cước vận chuyển
• 报关 (Bàoguān): Khai báo hải quan
• 清关 (Qīngguān): Thông quan hàng hóa
• 出厂价 (Chūchǎng jià): Giá EXW (Giá xuất xưởng)
• 离岸价 (Lí'àn jià): Giá FOB
• 到岸价 (Dào'àn jià): Giá CIF
• 提单 (Tídān): Vận đơn (Bill of Lading - B/L)
• 装箱单 (Zhuāngxiāng dān): Phiếu đóng gói (Packing List)
• 原产地证 (Yuánchǎndì zhèng / CO): Chứng nhận xuất xứ
5. Tài chính, Giá vốn & Thanh toán (Finance & Payment)
• 成本 (Chéngběn): Giá vốn / Chi phí
• 折扣 (Zhékòu): Chiết khấu / Giảm giá
• 含税 (Hánshuì): Bao gồm thuế
• 不含税 (Bù hánshuì): Không bao gồm thuế
• 发票 (Fāpiào): Hóa đơn
• 增值税专用发票 (Zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào): Hóa đơn VAT chuyên dụng (Trung Quốc)
• 普通发票 (Pǔtōng fāpiào): Hóa đơn thường
• 预付 (Yùfù): Trả trước
• 定金 (Dìngjīn): Tiền đặt cọc
• 余款 / 尾款 (Yúkuǎn / Wěikuǎn): Tiền còn lại / Tiền cuối kỳ
• 对账 (Duìzhàng): Đối soát công nợ
• 挂账 (Guàzhàng): Ghi sổ nợ (Mua trước trả sau)
• 账期 (Zhàngqī): Kỳ hạn thanh toán (Ví dụ: 账期30天: Cho nợ 30 ngày)
• 月结 (Yuèjié): Tổng kết thanh toán theo tháng (Gối đầu định kỳ)
• 银行转账 (Yínháng zhuǎnzhàng): Chuyển khoản ngân hàng
• 电汇 (Diànhuì / TT): Chuyển tiền bằng điện
• 信用证 (Xìnyòngzhèng / LC): Thư tín dụng
PHẦN II: MẪU CÂU GIAO TIẾP THƯƠNG MẠI THEO QUY TRÌNH THU MUA
Dưới đây là các mẫu câu thông dụng nhất khi chat WeChat hoặc gửi Email cho đối tác Trung Quốc. Bạn có thể thay thế các từ trong ngoặc vuông [...] để phù hợp với đơn hàng thực tế.
1. Giai đoạn Tìm kiếm & Hỏi giá (询价)
• 请问你们是生产厂家还是贸易公司?
o Pinyin: Qǐngwèn nǐmen shì shēngchǎn chǎngjiā háishì màoyì gōngsī?
o Dịch: Xin hỏi các bạn là xưởng sản xuất hay là công ty thương mại?
• 请问你们能提供一下这款产品的最新报价单吗?
o Pinyin: Qǐngwèn nǐmen néng tígōng yīxià zhè kuǎn chǎnpǐn de zuìxīn bàojià dān ma?
o Dịch: Xin hỏi bạn có thể cung cấp bảng báo giá mới nhất của dòng sản phẩm này không?
• 请按这个规格给我们报价,需要报含税和不含税的价格。
o Pinyin: Qǐng àn zhège guīgé gěi wǒmen bàojià, xūyào bào hánshuì hé bù hánshuì de jiàgé.
o Dịch: Xin hãy báo giá cho chúng tôi theo quy cách này, cần báo cả giá gồm thuế và không gồm thuế.
• 我们需要采购[数量],请报给我们最优惠的出厂价(EXW)或离岸价(FOB)。
o Pinyin: Wǒmen xūyào cǎigòu [shùliàng], qǐng bào gěi wǒmen zuì yōuhuì de chūchǎng jià (EXW) huò lí'àn jià (FOB).
o Dịch: Chúng tôi cần mua [số lượng], xin vui lòng báo giá xuất xưởng (EXW) hoặc giá FOB ưu đãi nhất cho chúng tôi.
• 请问这款物料的最小起订量(MOQ)是多少?有隐形损耗吗?
o Pinyin: Qǐngwèn zhè kuǎn wùliào de zuìxiǎo qǐdìngliàng (MOQ) shì duōshǎo? Yǒu yǐnxíng sǔnhào ma?
o Dịch: Xin hỏi số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) của loại vật tư này là bao nhiêu? Có hao hụt ngầm nào không?
2. Giai đoạn Yêu cầu hàng mẫu (打样与样板)
• 在量产之前,我们需要先打样,请问打样费是多少?
o Pinyin: Zài liàngchǎn zhīqián, wǒmen xūyào xiān dǎyàng, qǐngwèn dǎyàngfèi shì duōshǎo?
o Dịch: Trước khi sản xuất hàng loạt, chúng tôi cần làm mẫu trước, xin hỏi chi phí làm mẫu là bao nhiêu?
• 如果后续下大货订单,这个开模费/打样费可以退还吗?
o Pinyin: Rúguǒ hòuxù xià dàhuò dìngdān, zhège kāimúfèi/dǎyàngfèi kěyǐ tuìhuán ma?
o Dịch: Nếu sau này đặt đơn hàng loạt (hàng đại trà), chi phí mở khuôn/làm mẫu này có được hoàn lại không?
• 样品我们已经收到,确认没问题。我们将以此作为封样,后续大货按照这个标准验收。
o Pinyin: Yàngpǐn wǒmen yǐjīng shōudào, quèrèn méi wèntí. Wǒmen jiāng yǐ cǐ zuòwéi fēngyàng, hòuxù dàhuò ànzhào zhège biāozhǔn yànshōu.
o Dịch: Chúng tôi đã nhận được hàng mẫu, xác nhận không có vấn đề gì. Chúng tôi sẽ lấy mẫu này làm mẫu niêm phong, hàng loạt sau này sẽ nghiệm thu theo tiêu chuẩn này.
3. Giai đoạn Đàm phán giá cả & Điều khoản thanh toán (议价与付款)
• 说实话,你们的报价比其他供应商高了一点,成本超出了我们的预算。
o Pinyin: Shuō shíhuà, nǐmen de bàojià bǐ qítā gōngyìngshāng gāole yīdiǎn, chéngběn chāochūle wǒmen de yùsuàn.
o Dịch: Thành thật mà nói, báo giá của bạn cao hơn một chút so với các NCC khác, giá vốn đã vượt quá ngân sách của chúng tôi.
• 如果我们把订单量增加到[数量],单价还能再给点折扣吗?我们希望能长期合作。
o Pinyin: Rúguǒ wǒmen bǎ dìngdān liàng zēngjiā dào [shùliàng], dānjià hái néng zài gěi diǎn zhékòu ma? Wǒmen xīwàng néng chángqī hézuò.
o Dịch: Nếu chúng tôi tăng số lượng đơn hàng lên [số lượng], đơn giá có thể chiết khấu thêm chút nữa không? Chúng tôi hy vọng có thể hợp tác lâu dài.
• 关于付款方式,我们接受预付 30% 定金,70% 尾款在见提单副本后付清(T/T)。
o Pinyin: Guānyú fùkuǎn fāngshì, wǒmen jiēshòu yùfù 30% dìngjīn, 70% wěikuǎn zài jiàn tídān fùběn hòu fù qīng.
o Dịch: Về phương thức thanh toán, chúng tôi chấp nhận trả trước 30% tiền cọc, 70% tiền còn lại thanh toán sau khi nhận bản sao Vận đơn (B/L) qua hình thức T/T.
• 能做账期吗?我们对核心供应商一般采用月结 30 天的方式。
o Pinyin: Néng zuò zhàngqī ma? Wǒmen duì héxīn gōngyìngshāng yībān cǎiyòng yuèjié 30 tiān de fāngshì.
o Dịch: Có thể làm kỳ hạn nợ (gối đầu) không? Đối với các NCC cốt lõi, chúng tôi thường áp dụng hình thức tổng kết thanh toán theo tháng (gối đầu 30 ngày).
4. Giai đoạn Theo dõi tiến độ & Thúc giục giao hàng (跟单与催货)
• 合同已经签字盖章了,定金也已银行转账,请查收并尽快安排排产。
o Pinyin: Hétong yǐjīng qiānzì gàizhāng le, dìngjīn yě yǐ yínháng zhuǎnzhàng, qǐng cháchōu bìng jǐnkuài ānpái páichǎn.
o Dịch: Hợp đồng đã ký tên đóng dấu, tiền cọc cũng đã chuyển khoản ngân hàng, xin vui lòng kiểm tra và nhanh chóng sắp xếp lịch sản xuất.
• 请问我们上周下的采购订单(PO),现在的生产进度怎么样了?能准时交期吗?
o Pinyin: Qǐngwèn wǒmen shàng zhōu xià de cǎigòu dìngdān (PO), xiànzài shēngchǎn jìndù zěnmeyàng le? Néng zhǔnshí jiāoqī ma?
o Dịch: Xin hỏi đơn đặt hàng (PO) chúng tôi đặt tuần trước hiện tiến độ sản xuất thế nào rồi? Có kịp thời hạn giao hàng không?
• 这批货我们急着用,国内库存已经报警了,请务必在[日期]之前交货,千万不能延期交货
o Pinyin: Zhè pī huò wǒmen jí zhe yòng, guónèi kùcún yǐjīng bàojǐng le, qǐng wùbì zài [rìqī] zhīqián jiāohuò, qiānwàn bùnéng yánqī jiāohuò.
o Dịch: Lô hàng này chúng tôi đang cần gấp, hàng tồn kho trong nước đã báo động rồi, xin bộ phận sản xuất giữ đúng hẹn giao hàng trước ngày [ngày], tuyệt đối không được trễ hạn.
5. Giai đoạn Kiểm hàng, Nghiệm thu & Xử lý lỗi (验收与售后)
• 我们在入库验收时发现有一批产品不符合质量标准,不合格品率达到了[百分比]
o Pinyin: Wǒmen zài rùkù yànshōu shí fāxiàn yǒu yī pī chǎnpǐn bù fúhé zhìliàng biāozhǔn, bù hégé pǐn lǜ dádàole [bǎifēnbǐ].
o Dịch: Chúng tôi phát hiện một lô sản phẩm không đạt tiêu chuẩn chất lượng khi kiểm nghiệm nhập kho, tỷ lệ hàng lỗi đã lên tới [số %].
• 由于这批货有次品/缺货,我们需要你们重新安排换货,或者在下一次订单中扣减相应金额
o Pinyin: Yóuyú zhè pī huò yǒu cìpǐn/quēhuò, wǒmen xūyào nǐmen chóngxīn ānpái huànhuò, huòzhě zài xià yīcì dìngdān zhōng kòujiǎn xiāngyìng jīné.
o Dịch: Do lô hàng này có hàng lỗi/thiếu hàng, chúng tôi cần các bạn sắp xếp đổi hàng lại, hoặc trừ khoản tiền tương ứng vào đơn hàng tiếp theo.
• 请贵司尽快核对账单,没问题的话请开具增值税专用发票,以便我们安排付清余款
o Pinyin: Qǐng guìsī jǐnkuài héduì zhàngdān, méi wèntí de huà qǐng kāijù zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào, yǐbiàn wǒmen ānpái fù qīng yúkuǎn.
o Dịch: Xin quý công ty nhanh chóng đối soát công nợ (đối chiếu hóa đơn), nếu không có vấn đề gì thì xuất hóa đơn VAT chuyên dụng để chúng tôi thu xếp thanh toán nốt số tiền còn lại
Nguồn st