05/11/2025
Từ điển giọng Quảng (nâng cao).
- Moẹng quoéng = Mặn quắn. Ý nói là đồ ăn rất mặn.
- Máy lên nổ = Máu lên não.
- Cô quyết ốp = Cao huyết áp (bệnh)
- Đau cái kẻng = Đau chân.
- Dẹt cái ố = Giặt cái áo.
- Đồ lộn hột: Cây điều
- Dị òm: Mắc cỡ.
- Cây thù đâu: Cây xoan
- Cây thù đủ: Cây đu đủ
- Đúa nhen reng = Đói nhăn răng (từ này có hai nghĩa 1. Rất đói, 2. Ý nói làm ăn thất bại không như ý muốn).
- Ba xeng khô: Tào lao, ăn nói vớ vẩn. Thằng X là thằng ba xăng khao.
- Đường đượng: Trạng thái của cái lưng to, mập mạp. Ví dụ: "Ăn uống cho cố vô ngó cái lưng đường đượng không lồm được cái khí chi hết"
- Khí: Con người, đồ vật chẳng ra gì. Ví dụ: "Thằng khí nớ không ra cái con c*c chi hết. Cái xe khí ni mà chạy reng được?
- Boa tia: Cái dây kéo
- Xe boa lua: Xe tải thùng phía sau
- Chửi tét bếp: chửi xối xả, thậm tệ chửi không ngừng
- Dái: Vái lạy (cúng bái)
- Cứng cu: Ý nói bế tắc không còn cách khác
- Cái kon kẹc xụi lơ: Thôi không giải thích thêm ngại quá.
Tiểu Vũ